Sàn gỗ tự nhiên

Bảng giá sàn gỗ tự nhiên

Bài viết này nhằm giúp bạn trong suốt hành trình lát sàn gỗ tự nhiên cho nhà mình, để bạn hiểu rõ hơn về giá các dòng sàn gỗ hiện nay và các chi phí liên quan. Nhờ đó, bạn có thể ước tính cũng như lập kế hoạch phù hợp nhất trong phạm vi ngân sách.

 

Mục Lục

1. Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên

2. Nên chọn sàn gỗ tự nhiên loại nào?

3. Sàn gỗ tự nhiên giá rẻ

4. Sàn gỗ tự nhiên cao cấp

5. Những chi phí khác cần biết

6. Lưu ý khi thi công sàn gỗ tự nhiên

7. Tổng hợp câu hỏi thường gặp

8. Địa chỉ cung cấp sàn gỗ tự nhiên tại Hà Nội & HCM

 

Sàn gỗ tự nhiên

 

1. Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên

Dưới đây, chúng tôi đã tổng hợp bảng giá sàn gỗ tự nhiên tốt nhất đủ các kích thước được sử dụng để lát sàn.

 

Sàn gỗ Căm Xe
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Căm Xe
Xuất xứ: Lào
1.5 * 5 * 45

670.000

1.5 * 5 * 60

680.000

1.5 * 5 * 75

680.000

1.5 * 5 * 90

680.000

1.5 * 7 * 45

700.000

1.5 * 7 * 60

7100.000

1.5 * 7 * 75

720.000

1.5 * 7 * 90

7300.000

1.5 * 9 * 45

760.000

1.5 * 9 * 60

880.000

1.5 * 9 * 75

900.000

1.5 * 9 * 90

920.000

1.5 * 9 * 105

930.000

1.5 * 9 * 182 - FJ

700.000

1.5 * 11 * 900 - FJL

700.000

1.5 * 11 * 182 - FJL

700.000

1.7 * 12 * 60

1.030.000

1.7 * 12 * 75

1.100.000

1.7 * 12 * 90

1.150.000

Sàn gỗ Chiu Liu
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Chiu liu
Xuất xứ: Lào
1.5 * 5 * 32

600.000

1.5 * 5 * 37

780.000

1.5 * 5 * 45

800.000

1.5 * 5 * 60

800.000

1.5 * 5 * 75

800.000

1.5 * 5 * 90

800.000

1.5 * 7 * 45

830.000

1.5 * 7 * 60

840.000

1.5 * 7 * 75

850.000

1.5 * 7 * 90

850.000

1.5 * 9 * 32

800.000

1.5 * 9 * 37

880.000

1.5 * 9 * 47

930.000

1.5 * 9 * 60

1.050.000

1.5 * 9 * 75

1.080.000

1.5 * 9 * 90

1.100.000

1.5 * 9 * 182 - FJ

800.000

1.7 * 12 * 60

1.050.000

1.7 * 12 * 75

.150.000

1.7 * 12 * 90

1.200.000

1.7 * 12 * 105

1.250.000

1.7 * 12 * 120

1.40.000

1.7 * 12 * 150

1.50.000

Sàn gỗ Gõ Đỏ
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Gõ Đỏ Lào1.5 * 9 * 60

250.000

1.5 * 9 * 75

1.450.000

1.5 * 9 * 90

1.550.000

1.8 * 12 * 60

1.500.000

1.8 * 12 * 75

1.650.000

1.8 * 12 * 90

1.780.000

1.8 * 12 * 105

1.800.000

Gõ Đỏ Nigie1.7 * 9 * 45

850.000

1.7 * 9 * 60

960.000

1.7 * 9 * 75

1.050.000

1.7 * 9 * 90

1.080.000

Gõ Đỏ Nam Mỹ1.8 * 12 * 90

1.100.000

1.8 * 12 * 105

1.050.000

Gõ Đỏ Gana1.7 * 9 * 60

1.080.000

1.7 * 9 * 75

1.050.000

1.7 * 9 * 90

1.080.000

1.7 * 9 * 120

1.100.000

1.7 * 12 * 60

1.080.000

1.7 * 12 * 75

1.180.000

1.7 * 12 * 90

1.250.000

1.7 * 12 * 105

1.280.000

1.7 * 12 * 120

1.300.000

1.7 * 12 * 150

1.350.000

1.7 * 12 * 150

1.400.000

Sàn gỗ Lim
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Lim Lào1.5 * 9 * 47

850.000

1.5 * 9 * 60

880.000

1.5 * 9 * 75

900.000

1.5 * 9 * 90

930.000

1.5 * 9 * 105

950.000

1.5 * 9 * 120

980.000

Sàn gỗ Teak
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Teak Lào1.5 * 9 * 90

850.000

1.8 * 12 * 60

1.000.000

1.8 * 12 * 75

1.050.000

1.8 * 12 * 90

1.100.000

Sàn gỗ Hương
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Hương Lào1.5 * 9 * 60

1.750.000

1.5 * 9 * 75

1.950.000

1.5 * 9 * 90

2.050.000

1.8 * 9 * 90

2.150.000

1.8 * 12 * 60

2.200.000

1.8 * 12 * 75

2.750.000

1.8 * 12 * 90

3.150.000

Hương Nam Mỹ1.8 * 12 * 60

1.250.000

1.8 * 12 * 75

1.350.000

1.8 * 12 * 90

1.400.000

Hương Đá Nam Phi1.8 * 9 * 90

1.330.000

1.8 * 13 * 75

1.680.000

1.8 * 13 * 90

1.700.000

1.8 * 13 * 105

1.720.000

Hương Padouk1.8 * 9 * 105

800.000

1.8 * 13 * 75

850.000

1.8 * 13 * 105

880.000

Sàn gỗ Óc Chó
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Óc Chó Mỹ1.5 * 7 * 45

1.100.000

1.5 * 7 * 60

1.150.000

1.5 * 7 * 75

1.200.000

1.5 * 9 * 90

1.450.000

1.8 * 12 * 75

1.550.000

1.8 * 12 * 90

1.600.000

1.8 * 12 * 120

1.650.000

Sàn gỗ Sồi
Sàn gỗ tự nhiênQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Sồi1.5 * 9 * 45

550.000

1.5 * 9 * 60

700.000

1.5 * 9 * 75

720.000

1.5 * 9 * 90

740.000

1.8 * 12 * 75

800.000

1.8 * 12 * 90

850.000

1.8 * 12 * 105

900.000

Sàn gỗ Cẩm Lai
Sản phẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Cẩm Lai Nam Mỹ1.8 * 90 * 60

3.600.000

1.8 * 90 * 75

3.900.000

1.8 * 90 * 90

4.200.000

1.8 * 12 * 60

4.200.000

1.8 * 12 * 75

4.600.000

1.8 * 12 * 90

4.800.000

Cẩm Lai Nam Phi1.5 * 55 * 60 - Xương cá

750.000

1.5 * 9 * 60

1.050.000

1.5 * 9 * 75

1.130.000

1.5 * 9 * 90

1.150.000

1.5 * 9 * 105

1.200.000

1.8 * 12 * 90

1.350.000

1.8 * 12 * 1200

1.550.000

Sàn gỗ Tre
Sản phẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Tre1.5 * 9 * 90

650.000

1.5 * 11 * 90

700.000

1.5 * 12 * 75

750.000

1.5 * 12 * 90

800.000

Sàn gỗ Cà Chít
Sản phẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Cà Chít1.5 * 7 * 75

700.000

1.5 * 7 * 90

850.000

1.5 * 9 * 75

750.000

1.8 * 9 * 90

900.000

Sàn gỗ Keo
Sản phẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Keo1.5 * 9 * 45

500.000

1.5 * 9 * 60

550.000

1.5 * 9 * 75

600.000

1.5 * 9 * 90

650.000

1.8 * 12 * 60

700.000

1.8 * 12 * 75

720.000

1.8 * 12 * 90

750.000

Sàn gỗ Pơ Mu
Sản PhẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Pơ Mu1.5 * 9 * 90

850.000

1.8 * 12 * 60

1.000.000

1.8 * 12 * 75

1.050.000

1.8 * 12 * 90

1.100.000

Sàn gỗ Chò Chỉ
Sản PhẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Chò Chỉ1.5 * 9 * 75

800.000

1.5 * 9 * 90

850.000

1.8 * 12 * 75

1.100.000

1.8 * 12 * 90

1.200.000

Sàn gỗ Dầu
Sản phẩmQuy cách (cm)

Đơn giá / 1m2

Sàn gỗ Dầu1.5 * 9 * 75

850.000

1.5 * 9 * 90

900.000

1.8 * 12 * 75

950.000

1.8 * 12 * 90

1.000.000

 

2. Nên chọn sàn gỗ tự nhiên loại nào?

 

Ở Việt Nam, có 16 loại sàn gỗ tự nhiên mà gia chủ có thể lựa chọn lát sàn nhà của mình, mỗi loại đều có mức giá, ưu nhược điểm tương đối khác nhau.

 

Sàn gỗ Gõ Đỏ, Chiu Liu, các loại gỗ Hương, Căm xe, Óc Chó đều là những loại phổ biến và tốt nhất hiện nay. Các loại khác bao gồm gỗ Tre (thực chất là một loại cỏ), gỗ Dầu, gỗ Cà Chít, gỗ Keo, Chò Chỉ, gỗ Tần Bì, … ít phổ biến hơn. Vì thế nếu sau này cần thay thế sửa chữa sẽ cần thời gian chờ đợi sản xuất nếu hàng không còn có sẵn.

 

Bạn sẽ phải trả một cái giá khá đắt cho các loài sàn gỗ hiếm hơn như sàn gỗ Cẩm, sàn gỗ Pơ Mu, Bách Xanh, …

 

Nên chọn sàn gỗ tự nhiên nào

 

3. Sàn gỗ tự nhiên giá rẻ

 

Sàn gỗ tự nhiên giá rẻ nhất thường là loại sàn gỗ Thông, gỗ Keo, gỗ Chò Chỉ, … Với giá sàn gỗ dao động từ 400.000 – 600.000 đ/m2. Các loại gỗ tầm trung như sồi, Căm Xe, … có giá từ 800.000 – 1.000.000 đ/m2.

 

4. Sàn gỗ tự nhiên cao cấp

 

Nếu bạn đang tìm kiếm loại gỗ tự nhiên cao cấp bền đẹp nhất làm sàn, thì Giáng Hương, Chiu Liu, cẩm, Gõ Đỏ Lào, … là những loại sàn gỗ tốt và phổ biến chúng tôi khuyên dùng.

 

5. Những chi phí khác cần biết

 

Khi nghĩ đến chi phí để lắp đặt ván sàn gỗ tự nhiên, ngoài việc cần cần xem xét giá vật liệu. Điều quan trọng là phải xem xét tất cả các yếu tố liên quan. Dưới đây là 3 chi phí bạn cần biết:

 

🔸 Phụ kiện

Phụ kiện sàn là một phần thiết yếu của mọi công trình lát sàn. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện cần thiết cho sàn gỗ như phào chân tường, nẹp kỹ thuật, lớp lót.

 

Giá phào chân tường 150.000 – 250.000 đ/md tùy từng loại gỗ. Giá nẹp kỹ thuật 30.000 đ/m2 cho loại bằng nhựa, 100.000 đ/m2 cho loại hợp kim. Giá lớp lót xốp trắng tráng nilon ( miễn phí), cao su non 15.000 đ/m2.

 

🔸 Nhân công lắp đặt

Thường nhà thầu sàn gỗ khi tư vấn trực tiếp sẽ báo giá hoàn thiện đã bao gồm lớp lót và nhân công. Còn trên website sẽ chỉ là giá vật tư sàn và nhân công tách riêng nên bạn cần nắm được chi phí này.

 

Giá nhân công lắp đặt dao động tùy từng tỉnh thành 50.000 – 60.000 đ/m2 với kiểu lát thông thường, 80.000 – 100.000 đ/m2 đối với kiểu lắp xương cá.

 

Giá sàn gỗ tự nhiên

 

6. Lưu ý khi thi công sàn gỗ tự nhiên

 

🔸 Chon kiểu lát: Hiện nay có 2 kiểu lát. Một là theo cách thông thường ( kiểu bậc thang), kiểu này cho cái nhìn đơn giản, tinh tế và ít bị hao gỗ hơn. Hai là kiểu xương cá với tỉ lệ khách hàng chọn cách này tầm khoảng 10%, kiểu xương cá độc đáo tuy nhiên khá hao gỗ khi lắp.

 

🔸 Kiểm tra kỹ mặt bằng: Sàn gỗ có đầm, đi lại chắc chắn hay không lệ thuộc vào mặt nền. Chúng tôi thực sự khuyên bạn nên lát sàn gỗ tự nhiên trên sàn bằng phẳng, sạch sẽ.

 

🔸 Tính toán trước các bộ cửa: Tùy thuộc vào độ dầy của sàn gỗ ( bao gồm cả lớp lót ) mà gia chủ đặt nhà thầu đặt làm bộ của sao cho không bị cạ vào sàn hoặc bị hở chân nhiều quá.

 

🔸 Chú ý phần đá tiếp giáp: Hãy đảm bảo mặt phẳng sau khi hoàn thiện sàn gỗ và phần đá tiếp giáp sàn luôn bằng nhau. Đây là yếu tố cần thiết để khi thợ sàn gỗ gắn nẹp kỹ thuật vào phần tiếp giáp được đẹp và hoàn hảo nhất.

 

Nếu bạn chưa có kinh nghiệm khi thi công sàn gỗ tự nhiên, hãy để chúng tôi trực tiếp trao đổi chi tiết để bạn dễ hình dung và tránh những sơ sót không cần thiết.

 

Cung cấp sàn gỗ tự nhiện tại Hồ Chí Minh

 

7. Tổng hợp câu hỏi thường gặp

Loại gỗ nào bền nhất?
Sàn gỗ Hương, Gõ Đỏ, Chiu Liu, Căm Xe là những dòng thịnh hành và có độ bền thuộc dạng tốt nhất.

Nên thuê thợ chuyên nghiệp hoặc tự mình lắp đặt sàn gỗ?
Mặc dù việc tự lắp đặt sàn gỗ chắc chắn bạn có thể làm được. Nhưng thuê một đội thợ chuyên nghiệp từ công ty là cách tốt nhất để đảm bảo mọi thứ được lắp đặt đúng cách. Bởi vì hầu hết các chi phí đến từ vật liệu thay vì công thợ nên sẽ không tiết kiệm được nhiều nếu tự làm. Hãy ngồi nhâm nhi tách cafe và để những người thợ chuyên nghiệp làm lắp đặt cho bạn.

Xu hướng lát sàn gần đây mà tôi có thể muốn tham khảo là gì?
Vào năm 2022, các gia chủ dường như đang tìm kiếm sàn gỗ tông màu trung tính có nhiều vân gỗ. Kích thước bản to dài hơn góp phần tạo cảm giác thoáng rộng cho căn phòng.

Màu của sàn gỗ có bay màu theo thời gian?
Trong những năm đầu sử dụng bạn sẽ không cảm nhận được sự thay đổi. Nhưng khi sử dụng lâu dài dưới tác động của ánh sáng chiếu vào, hay đi lại nhiều, … thì màu sắc sàn gỗ sẽ bạc hơn so với ban đầu. Tuy nhiên, bạn có thể sơn lại như mới sau khoảng 10 – 15 năm năm sử dụng.

Có cần dùng keo trong quá trình thi công sàn gỗ không?
Quy trình lắp đặt gỗ tự nhiên bắt buộc phải cho keo vào các cạnh hèm của tấm gỗ để giữ các tấm gỗ cố định lại với nhau.

Lắp đặt có cần đi hệ khung xương gỗ trước hay không?
Hiện nay nhờ công nghệ máy móc hiện đại hơn nên quá trình chạy hèm khóa đã chuẩn xác hơn ngày xưa rất nhiều. Điều này Khi ghép các tấm gỗ sẽ ít khó bị trôi hèm. Vì thế không nhất thiết phải đi xương rồi bắn đinh ghim cố định sàn như ngày trước mà chỉ cần cho keo vào các cạnh hèm là đủ.

Có nên lát sàn gỗ tự nhiên cho khu vực nhà bếp?
Sàn gỗ tự nhiên thành phâm đều được trải qua 30 – 45 ngày sấy khô trong lò nhiệt. Vì thế, độ trương nở thấp bạn hoàn toàn yên tâm lát sàn gỗ cho khu nhà bếp.

 

8. Địa chỉ cung cấp sàn gỗ tự nhiên tại Hà Nội & HCM

Sàn Gỗ Gia Đình | Công ty TNHH đầu tư và thương mại dịch vụ Winfloor. Có 2 cơ sở chính thức trưng bày sản phẩm dưới đây.

 

🔸 Trụ sở chính Tp. Hà Nội ( HN)

Add: 194 Hoàng Quốc Việt, Q. Cầu Giấy, Hà Nội 

Hotline / Zalo: 0968 63 65 66

Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ tự nhiên tại địa bàn Hà Nội và các tỉnh thành phía Bắc và Miền Trung.

 

🔸 Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh ( HCM)

Add: 34 Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Hotline / Zalo: 0985 24 1234

Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ tự nhiên tại địa bàn HCM và các tỉnh thành phía Nam.

 

Cung cấp sàn gỗ tự nhiện tại Hà Nội

Sàn Gỗ Gia Đình đã và đang đẩy mạnh quy mô sản xuất mang đến cho khách hàng đầy đủ nhiều loại sàn gỗ tự nhiên khác nhau với chất lượng cao nhất. Chúng tôi luôn cố gắng cung cấp dịch vụ khách hàng tốt nhất bởi đội ngũ nhân viên hiểu biết và thân thiện.

Điểm đánh giá 5 / 5. Số lượt: 1034

Chưa có đánh giá, mời bạn đánh giá cho bài này!

Chúng tôi xin lỗi vì bạn không hài lòng

Hãy giúp chúng tôi hoàn thiện hơn

 SÀN GỖ GIA ĐÌNH -  0968.63.65.66

 194 Hoàng Quốc Việt, Tp. Hà Nội -  34 Bình Chiểu, Tp. Hồ Chí Minh

 SÀN GỖ GIA ĐÌNH -  0968.63.65.66

 194 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

 34 Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, Hồ Chí Minh

 

Nhận xét của bạn

Thông tin người gửi

Chưa có bình luận nào !!!