Sàn nhựa hèm khóa
Sàn Nhựa Hèm Khóa 4mm, 6mm, 8mm
Báo Giá Sàn Nhựa Giả Gỗ Hèm Khóa Mới Nhất 2026
Sàn nhựa hèm khóa được thiết kế với hệ thống hèm khóa thông minh, giúp các tấm sàn kết nối với nhau mà không cần sử dụng keo dán. Điều này không chỉ làm cho quá trình lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng mà còn giúp sàn nhựa có thể được tháo dỡ và lắp lại nếu cần.
Đây là công nghệ vật liệu lát sàn mới nhất hiện nay khắc phục những nhược điểm của sàn gỗ truyền thống như chịu nước, cong vênh, co ngót,…
2 Loại sàn nhựa hèm khóa phổ biến
Ở Việt Nam, hai loại sàn nhựa phổ biến hiện nay là sàn nhựa SPC (Stone Plastic Composite) và sàn nhựa WPC (Wood Plastic Composite).
| Tính năng | Sàn nhựa hèm khóa SPC | Sàn nhựa hèm khóa WPC |
|---|---|---|
| Cấu tạo | Bột đá (Stone Plastic Composite), nhựa PVC, chất ổn định | Bột gỗ, nhựa PVC, chất ổn định |
| Độ cứng | Rất cứng, chịu lực tốt, chống trầy xước | Ít cứng hơn SPC, bề mặt mềm mại hơn |
| Độ bền | Cao, chịu được tác động mạnh | Tốt, bền màu |
| Khả năng chống nước | Tuyệt đối, không thấm nước | Tốt, chịu ẩm tốt nhưng không hoàn toàn chống nước |
| Khả năng chịu nhiệt | Tốt, ổn định ở nhiệt độ cao | Tốt, chịu nhiệt tốt |
| Khả năng cách âm | Tốt, giảm tiếng ồn hiệu quả | Tốt, giảm tiếng ồn |
| Khả năng chống cháy | Tốt, khó bắt lửa | Khá, dễ cháy hơn SPC |
| Cảm giác khi đi chân | Cứng, mát chân | Mềm mại, ấm chân |
| Mẫu mã | Đa dạng, vân đá, vân gỗ, họa tiết | Đa dạng, chủ yếu vân gỗ |
| Giá thành | Thường cao hơn WPC | Thường thấp hơn SPC |
| Ứng dụng | Không gian ẩm ướt, nơi có nhiều người qua lại, nhà bếp, phòng tắm, văn phòng | Phòng khách, phòng ngủ, nơi cần cảm giác ấm áp |
So sánh độ dầy và ưu nhược của sàn nhựa hèm khóa
Độ dày của sàn nhựa hèm khóa là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng và giá thành sản phẩm. Mỗi độ dày sẽ mang đến những ưu điểm và nhược điểm khác nhau, phù hợp với từng không gian và mục đích sử dụng.
| Độ dày | Ưu điểm | Nhược điểm |
|---|---|---|
| 4mm | Cảm giác êm ái, chân thật. Giá thành hợp lý | Yêu cầu nền phải phẳng |
| 6mm | Cách âm tốt, chịu lực tốt hơn 4mm | Giá thành cao hơn 4mm |
| 8mm | Cách âm, cách nhiệt tốt nhấ. Chịu lực tốt, độ bền cao. Chống ẩm tốt | Giá thành cao nhất |
Hãy đến trực tiếp cửa hàng hoặc liên hệ chúng tôi để xem mẫu, so sánh chất lượng và được tư vấn kỹ hơn.
Bảng báo giá sàn nhựa hèm khóa năm 2026
Xin gửi tới quý khách hàng bảng giá sàn nhựa hèm khóa mới nhất.
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ/m2) |
|---|---|---|
| MaxFloor | 4 * 150 * 910 Hèm khóa | 190.000 |
| 4 * 150 * 910 Hèm khóa, có đế cao su | 200.000 |
|
| 5 * 150 * 910 Hèm khóa | 220.000 |
|
| 5 * 150 * 910 Hèm khóa, có đế cao su | 240.000 |
|
| 6 * 150 * 910 Hèm khóa | 250.000 |
|
| 5 * 150 * 910 Hèm khóa, có đế cao su | 260.000 |
|
| 8 * 150 * 910 Hèm khóa, có đế cao su | 350.000 |
|
| Glotex | 3.2 * 152 * 1220 Hèm khóa | 195.000 |
| 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 210.000 |
|
| 4 * 152 * 1220 Hèm khóa, đế cao su | 245.000 |
|
| 4 * 152 * 1220 Hèm khóa xương cá | 260.000 |
|
| 6 * 152 * 1220 Hèm khóa | 300.000 |
|
| VFloor | 4.5 * 150 * 1220 Hèm khóa Lucky, có đế cao su | 330.000 |
| 6 * 180 * 1220 Hèm khóa Standard, có đế cao su | 360.000 |
|
| 6.5 * 304 * 609 Hèm khóa Stone, có đế cao su | 410.000 |
|
| 6.5 * 126 * 660 Hèm khóa Herringbone, có đế cao su | 480.000 |
|
| 6 * 150 * 1220 Hèm khóa Luxury, có đế cao su | 400.000 |
|
| 7.5 * 150 * 1220 Hèm khóa Luxury, có đế cao su | 490.000 |
|
| 9 * 228 * 1800 Hèm khóa Luxury, có đế cao su | 780.000 |
|
| Kosmos | 4 * 185 * 1224 Hèm khóa | 240.000 |
| 6 * 185 * 1224 Hèm khóa | 350.000 |
|
| Bosst | 4 * 147 * 910 Hèm khóa | 290.000 |
| 4 * 135 * 600 Hèm khóa xương cá | 350.000 |
|
| 6 * 153 * 910 Hèm khóa | 360.000 |
|
| Ecost | 6 * 180 * 1220 Hèm khóa | 480.000 |
| EcoClick | 4 * 153 * 1220 Hèm khóa | 295.000 |
| Joka | 8 * 153 * 1220 Hèm khóa | 395.000 |
| Galaxy | 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 230.000 |
| 6 * 152 * 1220 Hèm khóa | 290.000 |
|
| IBT Floor | 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 220.000 |
| 6 * 152 * 1220 Hèm khóa | 280.000 |
|
| Magic Floor | 4 * 146 * 1220 Hèm khóa | 230.000 |
| 6 * 185 * 1220 Hèm khóa | 280.000 |
|
| Dongwha | 4 * 146 * 1220 Hèm khóa | 230.000 |
| 6 * 185 * 1220 Hèm khóa | 280.000 |
|
| Wintex | 4 * 130 * 910 Hèm khóa | 210.000 |
| Msfloor | 4 * 130 * 910 Hèm khóa | 210.000 |
| 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 230.000 |
|
| 6 * 152 * 1220 Hèm khóa | 280.000 |
|
| Rosa | 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 215.000 |
| 6 * 152 * 1220 Hèm khóa | 290.000 |
|
| Inovar | 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 240.000 |
| Smartwood | 4 * 152 * 1220 Hèm khóa | 250.000 |
| 6 * 152 * 1220 Hèm khóa | 290.000 |
Phụ kiện
• Phào chân tường: 30.000 VNĐ/md
• Nẹp kỹ thuật nhựa 30.000 VNĐ/md hoặc hợp kim: 90.000 VNĐ/md
Giá Thi Công
• Lát thẳng: + 30.000 VNĐ/m²
• Lát xương cá: + 50.000 VNĐ/m²
Giá sàn nhựa hèm khóa có thể thay đổi tùy khu vực. Vì vậy, Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ hotline để cập nhật giá mới nhất. Sàn Gỗ Gia Đình chuyên cung cấp và thi công sàn nhựa hèm khóa trên toàn quốc.
Chúng tôi cam kết cung cấp sàn nhựa hèm khóa
• Cam kết cung cấp sàn nhựa hèm khóa chính hãng 100%, đa dạng mẫu mã, màu sắc, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
• Đội ngũ thi công chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, đảm bảo công trình hoàn thiện nhanh chóng, chất lượng, không để lại vết bẩn.
• Giá cả cạnh tranh, nhiều ưu đãi hấp dẫn, hỗ trợ tư vấn miễn phí 24/7. Hỗ trợ khách hàng tận tâm trong suốt quá trình sử dụng.
• Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm, cam kết đổi mới hoàn toàn sản phẩm nếu xảy ra lỗi do nhà sản xuất.
Sàn nhựa hèm khóa với các độ dày 4mm, 6mm và 8mm là giải pháp lý tưởng cho nhiều loại không gian khác nhau. Hãy liên hệ hotline hoặc đến trực tiếp cửa hàng, chúng tôi sẽ tư vấn trực tiếp, kèm mẫu vật liệu thực tế để khách hàng có cái nhìn toàn diện nhất về sản phẩm.
LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH
MIỀN BẮC
- 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hotline 098 524 1234
MIỀN NAM
- 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
- Hotline 09 68 63 65 66






Thông tin người gửi