Showroom Hà Nội: 130 Hoàng Quốc ViệtShowroom TP.HCM: 222 Phạm Văn Đồng
▦Xem mẫu tại nhàHỗ trợ chọn màu thực tế
▰Giao hàng tận nơiTheo chính sách đơn hàng
⌂Lắp đặt chuyên nghiệpĐội thợ nhiều kinh nghiệm
◇Bảo hành chính hãngThông tin rõ ràng, minh bạch

Báo giá sàn gỗ công nghiệp

Bang bao gia san go cong nghiep 2026

 

Bạn đang băn khoăn giá sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2? Tại Sàn Gỗ Gia Đình, chúng tôi đã chọn lọc những dòng sàn gỗ chất lượng nhất dựa trên 12 năm kinh nghiệm thực tế để gửi tới bạn bảng báo giá trọn gói 2026.

 

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp năm 2026

(Khuyến Mãi 10 – 30%)

Giá sàn gỗ công nghiệp thay đổi tùy theo xuất xứ, độ dầy và cốt gỗ. Hiện nay, sàn gỗ Việt Nam, Thái Lan và Indonesia thường có mức giá từ 150.000 – 450.000đ, trong khi Malaysia, Hàn Quốc và Châu Âu thường dao động ở mức 350.000-  800.000đ.

Chi Tiết giá 6 dòng sàn gỗ công nghiệp chủ đạo:

1. Dòng sàn gỗ công nghiệp Việt Nam

Thương hiệuQuy cách (mm)

Đơn giá ( vnđ/m2)

Ecofloor8.3 * 150 *810

150.000

Hình ảnh 12mm (1 mã)

190.000

Tigerxem trang sản phẩm (9 mã)

240.000

Grandee12 * 128 * 1223

305.000

Kosmosnâu 12mm (8 mã)

300.000

12mm - cốt đen (8 mã)

390.000

12mm - xương cá + cốt đen (6 mã)

415.000

Excel12 * 146 * 1223

230.000

Liberty12 * 132 * 1223

285.000

Redsun8 * 147 * 813

215.000

Pago12 * 168 * 1223

317.000

Premium12 * 168 * 1223

300.000

NewSpacexem trang sản phẩm (8 mã)

265.000

BeewoodFloor (4 mã)

455.000

Patrick12 * 167 * 1220

450.000

Moonxem trang sản phẩm (8 mã)

190.000

Muller12 * 127/197 * 1218 - HDF Xanh

280.000

Galamax12 * 132 * 1225

260.000

Povar12mm - cốt xanh (8 mã)

250.000

12mm - xương cá + cốt xanh (7 mã)

300.000

FlortexDesign GLC 8mm (5 mã)

215.000

12mm (6 mã)

240.000

Kaiserxem trang sản phẩm (4 mã)

280.000

Charm12 * 128 * 1223

355.000

Wilson8 * 202 * 1225

225.000

12 * 132 * 1223

335.000

Ziccos xem trang sản phẩm - cốt xanh (8 mã)

210.000

12 * 129 * 1223

270.000

Aqua ZIC 12mm - Aqua (8 mã)

290.000

xem trang sản phẩm (1 mã)

295.000

12mm - xương cá (8 mã)

370.000

Savi8 * 130 * 1223

215.000

12 * 146 * 1223 (11 mã)

250.000

12 * 146 * 1223

254.000

12 * 146 * 1223 - Dòng Aqua

291.000

Aqua Aqua 12mm - cốt xanh + Aqua (8 mã)

300.000

Wilplus12 * 198 * 1220 - Dòng Titanium

410.000

Newsky12 * 148 * 1223 - Aqua cốt xanh

295.000

BLACK 12mm - cốt đen (8 mã)

360.000

NSAH 12mm - xương cá + cốt xanh (11 mã)

400.000

15 * 142 * 1227 - Hybrid Engineer (8 mã)

950.000

RoyalRover nâu 8mm (10 mã)

210.000

Rover nâu 12mm (8 mã)

246.000

Green 12mm - cốt xanh (8 mã)

282.000

Rover RC nâu 12mm - xương cá (8 mã)

345.000

Green 12mm - xương cá + cốt xanh (6 mã)

365.000

NovaroBlack NV 12mm - cốt đen (6 mã)

360.000

Black Fishbone NV 12mm - xương cá + cốt đen (12 mã)

430.000

Kandothường 12mm (9 mã)

245.000

Aqua+ KX 12mm - cốt xanh + Aqua (10 mã)

295.000

Aqua+ KX 12mm - xương cá + cốt xanh + Aqua (3 mã)

390.000

Norda12mm (8 mã)

255.000

Blue Angel12mm - cốt xanh (8 mã)

318.000

Aqua Plus AS 12mm - Aqua (8 mã)

445.000

Aqua Plus FB 12mm - xương cá + Aqua (6 mã)

515.000

Clevelnâu 12mm (8 mã)

445.000

nâu XC 12mm - xương cá (4 mã)

515.000

Lưu ý: Đơn giá trên là giá vật tư tại kho.

Để có giá hoàn thiện trọn gói (bao gồm nhân công, xốp lót, vận chuyển và phụ kiện phào nẹp), quý khách vui lòng cộng thêm từ 30.000đ – 50.000đ/m² tùy diện tích và địa điểm công trình.

2. Dòng sàn gỗ công nghiệp Thái Lan

Thương hiệuQuy cách (mm)

Đơn giá ( vnd/m2)

Thaistar8 * 192 * 1205

250.000

12 * 193 *1205

320.000

12 * 128 * 1220

340.000

Thaiever8mm (12 mã)

245.000

12 * 128 * 1210

410.000

12mm (10 mã)

470.000

ThaiPlus8 * 146 * 1223

210.000

12 * 129 * 1223

280.000

ThaiAquaxem trang sản phẩm - Aqua (4 mã)

330.000

Dịch vụ: Khảo sát, đo đạc và mang mẫu tư vấn tận nhà Miễn Phí.

3. Dòng sàn gỗ công nghiệp Indonesia

Thương hiệuQuy cách (mm)

Đơn giá ( vnđ)

Kampong12 * 146 * 1221 (8 mã)

270.000

12 * 147 * 1222 - cốt xanh (8 mã)

303.000

12 * 168 * 1221 - cốt đen (8 mã)

355.000

12 * 105 * 604 - xương cá + cốt xanh (8 mã)

410.000

12 * 105 * 604 - xương cá + cốt đen (8 mã)

435.000

Goldbal12 * 146 * 1221

270.000

Ecoluxxem trang sản phẩm (8 mã)

320.000

Cadino12 * 123 * 1223 - HDF xanh

280.000

Pioner12 * 123 * 1223 - HDF xanh

280.000

12 * 94 * 604 - HDF xanh xương cá

410.000

Jawa8 * 145 * 1222 - cốt xanh (8 mã)

255.000

8 * 167 * 1222 - cốt đen (8 mã)

265.000

12 * 128 * 1221 - cốt xanh (12 mã)

310.000

12 * 168 * 1221 - cốt đen (8 mã)

350.000

12 * 94 * 604 - xương cá + cốt xanh (6 mã)

385.000

12 * 116 * 604 - xương cá + cốt đen (5 mã)

420.000

Green Star12mm (9 mã)

330.000

12mm - xương cá (8 mã)

420.000

Lắp đặt: Đội ngũ thợ nhiều năm kinh nghiệm, thi công nhanh trong ngày.

4. Dòng sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc

Thương hiệuQuy cách (mm)

Đơn giá

Dongwha8 * 192 * 1207 - Natus

300.000

Natus Classy (6 mã)

460.000

Sanus Modish (2 mã)

530.000

Sanus Modish (11 mã)

540.000

Sanus Finest (4 mã)

570.000

Vasaco8 * 190 * 1200

290.000

12 * 120 * 1200

390.000

Hansol8 * 190 * 1200

260.000

12 * 120 * 1200

340.000

xem trang sản phẩm (5 mã)

350.000

FloorArt8 * 190 * 1200

290.000

12 * 120 * 1200

440.000

Bạn chưa biết mã màu nào phù hợp với nội thất nhà mình? Gọi hotline để nhận tư vấn phối màu miễn phí

5. Dòng sàn gỗ công nghiệp Malaysia

Thương hiệuQuy cách (mm)

Đơn giá

Inovar8 * 192 * 1288 - MF

375.000

12 * 137 * 1285 - DV

485.000

12 * 188 * 1285 - TZ

505.000

12 * 137 * 1285 - VG

550.000

Janmi8mm bản to

375.000

12mm bản to 196 * 1220

475.000 - 495.000

12mm bản to Lumicore 196 * 1220

495.000

12mm bản nhỏ 113 * 1220

630.000

12mm bản nhỏ

580.000

12mm Lumicore bản nhỏ 125 * 1220

630.000

12 * 128 * 810 xương cá Premium Super Aqua

695.000

Robina8 * 193 * 1283

375.000

12 * 193 * 1283

455.000 - 565.000

12 * 115 * 1283

495.000 - 565.000

UFloor8 * 196 * 1220

390.000

12 * 196 * 1220

490.000

12 * 125 * 1220

550.000

SmartwoodHP (17 mã) - xem trang sản phẩm

340.000

12 * 139 * 1203 - RJ

375.000

Rainforest191 * 1205 - IR

315.000

139 * 1203 - IRAS

505.000

Bestfloor12mm Titanium

465.000

Vario8 * 193 * 1283

380.000

12 * 115 * 1283

580.000

Fortune8mm

315.000

12mm

435.000

Masfloor12 * 161 * 1205

570.000

Tìm hiểu thêm: https://sangogiadinh.com/san-go-malaysia

Giảm thêm 5 – 10% cho đơn hàng trên 50m².

Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội & TP.HCM cho đơn hàng từ 35m².

6. Dòng sàn gỗ công nghiệp Châu Âu

Thương hiệuQuy cách (mm)

Đơn giá ( vnđ )

AGT
Thỗ Nhĩ Kỳ
EFFECT PRK 8mm (8 mã)

415.000

Design PRK (6 mã)

435.000

EFFECT PRK 12mm (8 mã)

580.000

ELEGANCE PRK 12mm (8 mã)

590.000

Egger
CHLB Đức
8 * 193 * 1292 (6 mã)

485.000

8 * 193 * 1292 - Aqua (10 mã)

595.000

12 * 193 * 1292 (8 mã)

645.000

Kronopol
Ba Lan
8 * 191 * 1380 - Aqua Prime

535.000

12 * 188 * 1845 (4 mã); 12 * 113 * 1380 (5 mã); 8mm (3 mã)

650.000

8 * 242 * 1380 - Aqua Movie

685.000

12 * 113 * 1380 - Aqua Zero

795.000

12 * 191 * 1380 - Aqua Symfonia

865.000

10 * 242 * 2025 - Aqua Flori

960.000

Kaindl
CH Áo
8mm (8 mã)

455.000

xem trang sản phẩm - xương cá (4 mã)

565.000

U (5 mã); V 12mm (8 mã)

765.000

Kronoswiss
Thụy Sĩ
Noblesse

525.000

Liberty

580.000

Natural

895.000

Origin

1.650.000

Quickstep
VQ Bỉ
xem trang sản phẩm (7 mã)

580.000

Eligna (10 mã)

695.000

Impressive (6 mã)

795.000

Impressive Ultra (7 mã)

1.100.000

Berryalloc
Na Uy
8 * 190 * 1288 - Smart V4

595.000

8 * 84 * 504 - Chateau xương cá

980.000

12 * 190 * 2038 - Etermity

1.050.000

12 * 84 * 504 - Chateau Xtra xương cá

1.150.000

10,5 * 241 * 2410 - Grand Avenue hèm nhôm

1.750.000

Alsafloor
Pháp
Alsa (8 mã)

1.250.000

Camsan
Thổ Nhĩ Kỳ
MS 8mm (11 mã)

345.000

MS 8mm (4 mã)

365.000

MS 10mm (8 mã)

445.000

Binyl
CHLB Đức
Class 8mm (1 mã)

425.000

8 * 192 * 1285

485.000

12 * 123 * 1285

765.000

12 * 192 *1285 - HDF đen

785.000

Parador
CHLB Đức
Basic (4 mã); xem trang sản phẩm - xương cá (4 mã)

600.000

Classic mã (10 mã)

650.000

8 * 194 * 1285 - Modular One

880.000

9 * 243 * 2200 - Trend Time

995.000

Swisskrono
Ba Lan
Phoenix D 12mm (8 mã)

535.000

Kingfloor
Ba Lan
12mm (5 mã)

515.000

Kronostar
Nga
Synchro (8 mã)

275.000

Giá có thể thay đổi nhẹ theo tỷ giá ngoại tệ. Quý khách nên liên hệ Hotline để chốt giá tốt nhất tại thời điểm mua hàng.

 

Sàn gỗ công nghiệp

Ảnh sàn gỗ 12mm bề mặt sần theo vân

 

4 Yếu Tố “Vàng” Quyết Định Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp

Nhiều khách hàng thắc mắc: “Tại sao cùng là sàn gỗ mà giá lại chênh nhau từ vài chục đến vài trăm nghìn?”. Thực tế giá thành không chỉ nằm ở cái tên thương hiệu mà phụ thuộc mật thiết vào 4 yếu tố:

Cốt gỗ (Linh hồn của ván sàn)

Đây là yếu tố quan trọng nhất quyết định độ bền và khả năng chịu nước. Hiện nay, hầu hết các dòng sàn đều dùng cốt HDF (High Density Fiberboard), nhưng giá sẽ phân cấp rõ rệt:

  • Cốt Trắng/Nâu: Dòng phổ thông, giá rẻ, phù hợp cho nhà ở khô ráo hoặc cửa hàng ngắn hạn.

  • Cốt Xanh (HDF Green): Khả năng chống ẩm tốt, giá tầm trung, cực kỳ thịnh hành tại Việt Nam.

  • Cốt Đen (HDF/CDF Black): Đỉnh cao về chịu nước và độ nén. Giá cao nhất nhưng đi kèm là sự yên tâm tuyệt đối cho các căn hộ cao cấp.

Độ dày ván sàn (8mm, 10mm, 12mm, 14mm)

Độ dày không chỉ là con số, nó quyết định cảm giác đi lại thực tế:

  • Sàn 8mm: Giá tốt, phù hợp cho nhà chung cư có mặt nền phẳng.

  • Sàn 12mm – 14mm: Giá cao hơn nhưng bù lại là sự chắc chắn, tiêu âm tốt và độ bền lên đến hàng chục năm. Nếu ngân sách cho phép, lời khuyên khách hàng nên chọn sàn 12mm để có trải nghiệm “đầm chân” nhất.

Xuất xứ & Thương hiệu (Đẳng cấp và Độ an toàn)

Giá sàn gỗ phản ánh tiêu chuẩn sản xuất của từng quốc gia:

  • Sàn gỗ Châu Âu (Đức, Áo, Thổ Nhĩ Kỳ): Giá cao vì sở hữu màu sắc sang trọng và tiêu chuẩn an toàn sức khỏe (E1, E0) khắt khe nhất thế giới.

  • Sàn gỗ Malaysia, Indonesia: Nổi tiếng với độ lỳ, chịu được mối mọt và nồm ẩm đặc trưng của miền Bắc, mức giá rất xứng đáng với giá trị sử dụng.

  • Sàn gỗ Việt Nam: Phân khúc giá rẻ đến cao cấp, là lựa chọn “ngon – bổ – rẻ” cho đại đa số gia đình Việt hiện nay. 

Công nghệ bề mặt và Họa tiết

Những bộ sưu tập có vân gỗ 3D, sần theo vân (EIR) hoặc các tông màu thiết kế độc bản thường có giá nhỉnh hơn. Sự chênh lệch này đến từ lớp phủ bảo vệ (chỉ số AC). Sàn có bề mặt chống trầy xước càng cao (AC4, AC5) thì chi phí sản xuất và giá bán sẽ tỷ lệ thuận theo đó.

Lời khuyên: Đừng chỉ chọn loại rẻ nhất, hãy chọn loại phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của gia đình bạn.

 

Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp

Ảnh sàn gỗ công nghiệp sau khi đã hoàn thiện
 

3 Thông Số Kỹ Thuật Quan Trọng Khi Chọn Sàn Gỗ

Để đánh giá chất lượng một tấm ván sàn, bạn cần đọc vị nhanh 3 chỉ số AC, E và B. Đây là “thước đo” về độ bền, sự an toàn và khả năng chống cháy:

Tiêu chuẩn AC (Abrasion Class): Chỉ số chống trầy xước và mài mòn bề mặt.

    • AC1 – AC3: Phù hợp cho không gian mật độ đi lại thấp như phòng ngủ.

    • AC4 – AC5: Tiêu chuẩn vàng cho phòng khách, văn phòng hoặc nơi có tần suất sử dụng cao.

Tiêu chuẩn E (Formaldehyde): Chỉ số đo lường độ phát thải khí Formaldehyde, quyết định tính an toàn cho sức khỏe.

    • E0 – E1: Mức an toàn tuyệt đối cho người già và trẻ nhỏ (Ưu tiên các dòng sàn chất lượng cao).

    • E2 – E3: Chỉ số phát thải cao, kém an toàn hơn.

Tiêu chuẩn B (Burn Resistance): Khả năng chống cháy và tàn thuốc.

    • B1: Tiêu chuẩn bắt buộc của sàn gỗ công nghiệp, đảm bảo sàn không bén lửa và ngăn chặn cháy lan.

 

Các thông số cơ bản của sàn gỗ công nghiệp AC E B

Ảnh các thông số thông dụng trên tem của mẫu sàn gỗ công nghiệp

 

4 Loại Cốt Gỗ Quyết Định Độ Bền Sàn Gỗ Cần Biết

Chất lượng sàn phụ thuộc lớn vào lớp cốt gỗ bên trong. Dưới đây là cách phân biệt nhanh:

  • Cốt Trắng: Làm từ gỗ sợi tự nhiên, không pha phẩm màu. Thường thấy ở sàn Châu Âu và Việt Nam, an toàn cho sức khỏe và độ ổn định cao.

  • Cốt Nâu: Dòng truyền thống của Malaysia và Indonesia. Cốt gỗ rất cứng, chịu lực tốt và có khả năng chống mối mọt tự nhiên.

  • Cốt Xanh: Phổ biến ở các dòng sàn Việt Nam tầm trung và cao cấp. Được bổ sung khả năng kháng ẩm, rất phù hợp với khí hậu nồm ẩm miền Bắc.

  • Cốt Đen (HDF/CDF): Loại cao cấp nhất hiện nay. Độ nén cực cao, siêu chịu nước và chống giãn nở. Hiện đã có mặt trên các dòng sàn gỗ Việt Nam cao cấp với chất lượng vượt trội.

Mẹo chọn nhanh: Cần chịu nước tốt cho tầng 1 hoặc bếp, hãy ưu tiên Cốt Xanh hoặc Cốt Đen.

 

4 loại cốt gỗ của sàn gỗ công nghiệp

 

Tiêu Chuẩn Cốt Nền Chuẩn Để Lắp Đặt

Cốt nền là “nền móng” quyết định 80% độ bền sàn gỗ. Trước khi lắp, bề mặt cần đạt 3 thông số:

  • Độ phẳng: Phải phẳng hoàn hảo. Nền lồi lõm sẽ gây tiếng kêu “cọc cạch” và làm gãy hèm khóa sau một thời gian sử dụng.

  • Độ cứng: Phải chắc chắn (bê tông, gạch men, hoặc ván ép). Nền yếu, bị lún sẽ khiến sàn gỗ bị biến dạng theo.

  • Độ khô: Cốt nền phải khô ráo tuyệt đối. Nền ẩm sẽ khiến gỗ hút hơi nước, dẫn đến hiện tượng phồng rộp và mốc từ dưới lên.

Lời khuyên: Hãy xử lý mặt bằng thật kỹ để sàn không bị ọp ẹp

 

Lưu ý yêu cầu về mặt bằng cốt nền khi tiến hành lắp đặt sàn gỗ công nghiệp

Hình ảnh thực tế cốt nền chưa đạt yêu cầu để lắp đặt

 

Mẹo chọn tông màu sàn gỗ phù hợp với không gian

Bên cạnh chi phí, việc chọn màu sắc sàn gỗ quyết định rất lớn đến thẩm mỹ ngôi nhà. Một vài quy tắc cơ bản bạn cần nhớ:

  • Nhà nhỏ, thiếu sáng: Nên ưu tiên tông màu sáng (Sồi trắng, xám nhạt) để mở rộng không gian.

  • Nhà phong cách hiện đại: Các tông màu trung tính hoặc màu óc chó (Walnut) sẽ tạo độ sang trọng.

  • Phối hợp màu sắc: Cần cân nhắc sự đồng bộ giữa sàn nhà, màu tường và đồ nội thất.

 

Giá sàn gỗ công nghiệp

Hình ảnh sàn gỗ công nghiệp sau khi đã vào nội thất

 

Tư Vấn Chọn Sàn Gỗ Theo Ngân Sách

(Cập nhật 2026)

Dựa trên kinh nghiệm thi công thực tế, thị trường chia sàn gỗ công nghiệp thành 4 phân khúc giá giúp bạn dễ dàng lựa chọn:

1. Phân khúc Tiết kiệm (~200.000 VNĐ/m²)

  • Phù hợp: Cửa hàng, showroom, nhà cho thuê hoặc cải tạo nhà ở tạm thời.

  • Sản phẩm: Sàn gỗ Việt Nam 8mm – 12mm cốt nâu (Royal, Metronas, Savi…).

  • Đặc điểm: Giá rẻ nhất, màu sắc đa dạng. Độ bền và tính kháng nước ở mức cơ bản.

2. Phân khúc Phổ thông (~300.000 VNĐ/m²)

  • Phù hợp: Căn hộ chung cư, phòng ngủ, nhà ở gia đình.

  • Sản phẩm: Sàn gỗ Việt Nam cốt xanh kháng ẩm 12mm.

  • Đặc điểm: Độ dày 12mm chắc chắn, chịu nước tốt, vân gỗ chân thực. Đây là lựa chọn “ngon – bổ – rẻ” nhất cho đa số gia đình Việt.

3. Phân khúc Cận cao cấp (~400.000 VNĐ/m²)

  • Phù hợp: Nhà phố, căn hộ cao cấp, khu vực có độ ẩm cao.

  • Sản phẩm: Sàn gỗ Việt Nam cốt đen (CDF), sàn nhập khẩu Indonesia, Malaysia 12mm.

  • Đặc điểm: Khả năng chống ẩm và chống mài mòn xuất sắc. Cốt đen siêu bền, chịu được mật độ đi lại cao mà không lo biến dạng.

4. Phân khúc Cao cấp (~500.000 VNĐ/m² trở lên)

  • Phù hợp: Biệt thự, Penthouse, không gian nội thất sang trọng.

  • Sản phẩm: Sàn gỗ Châu Âu (Egger, Kronopol, AGT) hoặc sàn Malaysia chính ngạch.

  • Đặc điểm: Đỉnh cao về thẩm mỹ và độ an toàn sức khỏe (E0/E1). Bề mặt chống trầy xước tuyệt vời (AC5) và màu sắc bền bỉ hàng chục năm.

 

Mua Sàn Gỗ Công Nghiệp Ở Đâu Uy Tín?

Nếu bạn vẫn đang băn khoăn về chất lượng thực tế của các loại cốt gỗ hay cần xem mẫu trực tiếp, mời bạn ghé thăm hệ thống showroom của Sàn Gỗ Gia Đình.

Với hơn 12 năm kinh nghiệm, chúng tôi không chỉ bán sàn gỗ, mà mang đến giải pháp thi công bền vững nhất cho tổ ấm của bạn.

 

Tại Hà Nội: 130 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô.

SĐT / Zalo: 098 524 1234

Tại TP. Hồ Chí Minh: 222 Phạm Văn Đồng, P. Hạnh Thông.

SĐT / Zalo: 0968 63 65 66

 

Tại sao nên chọn chúng tôi?

  • Tư vấn thực chiến: Đội ngũ am hiểu sâu về kỹ thuật, sẵn sàng mang mẫu tư vấn tận nhà miễn phí.

  • Thi công chuyên nghiệp: Đội thợ tay nghề cao, xử lý mặt bằng cốt nền chuẩn chỉ trước khi lắp đặt.

  • Cam kết chính hãng: Đầy đủ CO/CQ, hoàn tiền 100% nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái.

 

Đại lý sàn gỗ tại Hà Nội và Hồ Chí Minh

 

Chính Sách Bảo Hành & Hướng Dẫn Sử Dụng

Sàn Gỗ Gia Đình cam kết mọi sản phẩm đều được kiểm định kỹ lưỡng. Dưới đây là các quy định bảo hành và bảo quản dành cho quý khách:

1. Chế độ Bảo hành & Bảo trì

  • Bảo hành sản phẩm (15 – 35 năm): Lỗi nhà sản xuất (hèm khóa, sai lệch kích thước, bay màu tự nhiên).

  • Bảo hành kỹ thuật (12 tháng): Lỗi thi công hoặc thời tiết (cong vênh, co ngót, trôi hèm).

  • Cam kết hỗ trợ: Phản hồi xử lý trong 24 giờ. Sau bảo hành, chúng tôi vẫn hỗ trợ bảo trì với chi phí thấp nhất.

2. Các trường hợp không bảo hành

  • Hết thời hạn bảo hành hoặc khách hàng tự ý sửa chữa.

  • Hư hỏng do thiên tai, ngập lụt, hỏa hoạn hoặc dùng sai công năng.

  • Bề mặt trầy xước, biến dạng do kéo lê vật nặng.

  • Sàn tiếp xúc trực tiếp với nắng nóng hoặc hóa chất tẩy rửa mạnh.

3. Hướng dẫn sử dụng bền đẹp

  • Vệ sinh: Dùng máy hút bụi hoặc giẻ ẩm vắt kiệt nước. Tránh để nước đọng lâu trên mặt sàn.

  • Bảo vệ: Dùng rèm cửa tránh nắng trực tiếp. Không dùng dung môi mạnh để lau sàn.

Quý khách cần hỗ trợ gấp hoặc khiếu nại dịch vụ, vui lòng gọi ngay Hotline để được xử lý nhanh nhất.

 

Top 6 dòng sàn gỗ công nghiệp

Hình ảnh sàn gỗ công nghiệp bản đặc biệt dầy 14mm

 

Những câu hỏi thường gặp về giá sàn gỗ công nghiệp

1. Giá sàn gỗ công nghiệp trọn gói thường gồm những chi phí nào?

Tổng chi phí hoàn thiện thường bao gồm:

Giá vật tư sàn (m2) + Phụ kiện (Phào, nẹp) + Nhân công lắp đặt + Vận chuyển.

Tại Sàn Gỗ Gia Đình, chúng tôi luôn bóc tách rõ ràng từng hạng mục trong báo giá để bạn không phải lo lắng về các chi phí ẩn hay phụ phí phát sinh.

2. Tại sao cùng là sàn gỗ Việt Nam mà giá lại chênh lệch nhau từ 100k – 200k?

Sự chênh lệch này nằm ở chất lượng cốt gỗ và bề mặt.

Các dòng sàn giá rẻ thường dùng cốt nâu, trong khi dòng cao cấp sử dụng sàn gỗ Việt Nam cốt xanh kháng ẩm hoặc cốt đen (CDF) siêu chịu nước. Ngoài ra, độ dày (8mm hay 12mm) và tiêu chuẩn chống trầy xước (AC3 hay AC5) cũng quyết định mức giá này.

3. Mua diện tích bao nhiêu thì được hưởng giá sỉ hoặc chiết khấu tốt?

Thông thường, với các đơn hàng từ 80m2 trở lên, chúng tôi đã có chính sách ưu đãi giá tốt. Với các công trình biệt thự, dự án lớn hoặc số lượng trên 150m2, quý khách hãy liên hệ trực tiếp Hotline để nhận mức chiết khấu đặc biệt theo bảng giá đại lý.

4. Chi phí thay thế, sửa chữa sàn gỗ sau vài năm có đắt không?

Sàn gỗ công nghiệp dùng hệ thống hèm khóa nên việc thay thế các tấm bị hỏng rất đơn giản và tiết kiệm. Nếu bạn chọn mua các thương hiệu uy tín, chúng tôi luôn có sẵn mã màu để thay thế lẻ, chi phí chỉ bao gồm tiền vật tư và công thợ xử lý trong buổi.

5. Nên đầu tư sàn gỗ Châu Âu đắt tiền hay sàn gỗ Việt Nam để tối ưu chi phí?

Nếu bạn ưu tiên màu sắc sang trọng và tiêu chuẩn an toàn sức khỏe khắt khe nhất, sàn gỗ Châu Âu là khoản đầu tư xứng đáng. Tuy nhiên, nếu muốn tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu nồm ẩm tại Việt Nam, các dòng sàn nội địa cốt xanh/đen hiện nay là sự lựa chọn “thông minh” nhất.

 

Để nhận báo giá chính xác nhất cho từng diện tích mặt bằng, hãy liên hệ ngay với Sàn Gỗ Gia Đình. Chúng tôi luôn sẵn sàng mang mẫu catalogue tư vấn tại nhà miễn phí và dành tặng những ưu đãi hấp dẫn nhất cho công trình của bạn!

 

LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH

MIỀN BẮC

  • 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
  • 📞Hotline 098 524 1234

MIỀN NAM

  • 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
  • 📞Hotline 09 68 63 65 66
Trang:

Nhận xét của bạn

Thông tin người gửi

Chưa có bình luận – để lại câu hỏi, mình sẽ phản hồi rất nhanh!
Hà Nội & Miền Bắc Tp. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Hà Nội & Miền Bắc Tp. Hồ Chí Minh & Miền Nam