Báo giá sàn gỗ công nghiệp
Bạn đang băn khoăn giá sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2? Tại Sàn Gỗ Gia Đình, chúng tôi đã chọn lọc những dòng sàn gỗ chất lượng nhất dựa trên 12 năm kinh nghiệm thực tế để gửi tới bạn bảng báo giá trọn gói 2026.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp năm 2026
(Khuyến Mãi 10 – 30%)
Giá sàn gỗ công nghiệp thay đổi tùy theo xuất xứ, độ dầy và cốt gỗ. Hiện nay, sàn gỗ Việt Nam, Thái Lan và Indonesia thường có mức giá từ 150.000 – 450.000đ, trong khi Malaysia, Hàn Quốc và Châu Âu thường dao động ở mức 350.000- 800.000đ.
Chi Tiết giá 6 dòng sàn gỗ công nghiệp chủ đạo:
1. Dòng sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ/m2) |
|---|---|---|
| Ecofloor | 8.3 * 150 *810 | 150.000 |
| Hình ảnh 12mm (1 mã) | 190.000 |
|
| Tiger | xem trang sản phẩm (9 mã) | 240.000 |
| Grandee | 12 * 128 * 1223 | 305.000 |
| Kosmos | nâu 12mm (8 mã) | 300.000 |
| 12mm - cốt đen (8 mã) | 390.000 |
|
| 12mm - xương cá + cốt đen (6 mã) | 415.000 |
|
| Excel | 12 * 146 * 1223 | 230.000 |
| Liberty | 12 * 132 * 1223 | 285.000 |
| Redsun | 8 * 147 * 813 | 215.000 |
| Pago | 12 * 168 * 1223 | 317.000 |
| Premium | 12 * 168 * 1223 | 300.000 |
| NewSpace | xem trang sản phẩm (8 mã) | 265.000 |
| Beewood | Floor (4 mã) | 455.000 |
| Patrick | 12 * 167 * 1220 | 450.000 |
| Moon | xem trang sản phẩm (8 mã) | 190.000 |
| Muller | 12 * 127/197 * 1218 - HDF Xanh | 280.000 |
| Galamax | 12 * 132 * 1225 | 260.000 |
| Povar | 12mm - cốt xanh (8 mã) | 250.000 |
| 12mm - xương cá + cốt xanh (7 mã) | 300.000 |
|
| Flortex | Design GLC 8mm (5 mã) | 215.000 |
| 12mm (6 mã) | 240.000 |
|
| Kaiser | xem trang sản phẩm (4 mã) | 280.000 |
| Charm | 12 * 128 * 1223 | 355.000 |
| Wilson | 8 * 202 * 1225 | 225.000 |
| 12 * 132 * 1223 | 335.000 |
|
| Ziccos | xem trang sản phẩm - cốt xanh (8 mã) | 210.000 |
| 12 * 129 * 1223 | 270.000 |
|
| Aqua ZIC 12mm - Aqua (8 mã) | 290.000 |
|
| xem trang sản phẩm (1 mã) | 295.000 |
|
| 12mm - xương cá (8 mã) | 370.000 |
|
| Savi | 8 * 130 * 1223 | 215.000 |
| 12 * 146 * 1223 (11 mã) | 250.000 |
|
| 12 * 146 * 1223 | 254.000 |
|
| 12 * 146 * 1223 - Dòng Aqua | 291.000 |
|
| Aqua Aqua 12mm - cốt xanh + Aqua (8 mã) | 300.000 |
|
| Wilplus | 12 * 198 * 1220 - Dòng Titanium | 410.000 |
| Newsky | 12 * 148 * 1223 - Aqua cốt xanh | 295.000 |
| BLACK 12mm - cốt đen (8 mã) | 360.000 |
|
| NSAH 12mm - xương cá + cốt xanh (11 mã) | 400.000 |
|
| 15 * 142 * 1227 - Hybrid Engineer (8 mã) | 950.000 |
|
| Royal | Rover nâu 8mm (10 mã) | 210.000 |
| Rover nâu 12mm (8 mã) | 246.000 |
|
| Green 12mm - cốt xanh (8 mã) | 282.000 |
|
| Rover RC nâu 12mm - xương cá (8 mã) | 345.000 |
|
| Green 12mm - xương cá + cốt xanh (6 mã) | 365.000 |
|
| Novaro | Black NV 12mm - cốt đen (6 mã) | 360.000 |
| Black Fishbone NV 12mm - xương cá + cốt đen (12 mã) | 430.000 |
|
| Kando | thường 12mm (9 mã) | 245.000 |
| Aqua+ KX 12mm - cốt xanh + Aqua (10 mã) | 295.000 |
|
| Aqua+ KX 12mm - xương cá + cốt xanh + Aqua (3 mã) | 390.000 |
|
| Norda | 12mm (8 mã) | 255.000 |
| Blue Angel | 12mm - cốt xanh (8 mã) | 318.000 |
| Aqua Plus AS 12mm - Aqua (8 mã) | 445.000 |
|
| Aqua Plus FB 12mm - xương cá + Aqua (6 mã) | 515.000 |
|
| Clevel | nâu 12mm (8 mã) | 445.000 |
| nâu XC 12mm - xương cá (4 mã) | 515.000 |
Lưu ý: Đơn giá trên là giá vật tư tại kho.
Để có giá hoàn thiện trọn gói (bao gồm nhân công, xốp lót, vận chuyển và phụ kiện phào nẹp), quý khách vui lòng cộng thêm từ 30.000đ – 50.000đ/m² tùy diện tích và địa điểm công trình.
2. Dòng sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnd/m2) |
|---|---|---|
| Thaistar | 8 * 192 * 1205 | 250.000 |
| 12 * 193 *1205 | 320.000 |
|
| 12 * 128 * 1220 | 340.000 |
|
| Thaiever | 8mm (12 mã) | 245.000 |
| 12 * 128 * 1210 | 410.000 |
|
| 12mm (10 mã) | 470.000 |
|
| ThaiPlus | 8 * 146 * 1223 | 210.000 |
| 12 * 129 * 1223 | 280.000 |
|
| ThaiAqua | xem trang sản phẩm - Aqua (4 mã) | 330.000 |
Dịch vụ: Khảo sát, đo đạc và mang mẫu tư vấn tận nhà Miễn Phí.
3. Dòng sàn gỗ công nghiệp Indonesia
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ) |
|---|---|---|
| Kampong | 12 * 146 * 1221 (8 mã) | 270.000 |
| 12 * 147 * 1222 - cốt xanh (8 mã) | 303.000 |
|
| 12 * 168 * 1221 - cốt đen (8 mã) | 355.000 |
|
| 12 * 105 * 604 - xương cá + cốt xanh (8 mã) | 410.000 |
|
| 12 * 105 * 604 - xương cá + cốt đen (8 mã) | 435.000 |
|
| Goldbal | 12 * 146 * 1221 | 270.000 |
| Ecolux | xem trang sản phẩm (8 mã) | 320.000 |
| Cadino | 12 * 123 * 1223 - HDF xanh | 280.000 |
| Pioner | 12 * 123 * 1223 - HDF xanh | 280.000 |
| 12 * 94 * 604 - HDF xanh xương cá | 410.000 |
|
| Jawa | 8 * 145 * 1222 - cốt xanh (8 mã) | 255.000 |
| 8 * 167 * 1222 - cốt đen (8 mã) | 265.000 |
|
| 12 * 128 * 1221 - cốt xanh (12 mã) | 310.000 |
|
| 12 * 168 * 1221 - cốt đen (8 mã) | 350.000 |
|
| 12 * 94 * 604 - xương cá + cốt xanh (6 mã) | 385.000 |
|
| 12 * 116 * 604 - xương cá + cốt đen (5 mã) | 420.000 |
|
| Green Star | 12mm (9 mã) | 330.000 |
| 12mm - xương cá (8 mã) | 420.000 |
Lắp đặt: Đội ngũ thợ nhiều năm kinh nghiệm, thi công nhanh trong ngày.
4. Dòng sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá |
|---|---|---|
| Dongwha | 8 * 192 * 1207 - Natus | 300.000 |
| Natus Classy (6 mã) | 460.000 |
|
| Sanus Modish (2 mã) | 530.000 |
|
| Sanus Modish (11 mã) | 540.000 |
|
| Sanus Finest (4 mã) | 570.000 |
|
| Vasaco | 8 * 190 * 1200 | 290.000 |
| 12 * 120 * 1200 | 390.000 |
|
| Hansol | 8 * 190 * 1200 | 260.000 |
| 12 * 120 * 1200 | 340.000 |
|
| xem trang sản phẩm (5 mã) | 350.000 |
|
| FloorArt | 8 * 190 * 1200 | 290.000 |
| 12 * 120 * 1200 | 440.000 |
Bạn chưa biết mã màu nào phù hợp với nội thất nhà mình? Gọi hotline để nhận tư vấn phối màu miễn phí
5. Dòng sàn gỗ công nghiệp Malaysia
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá |
|---|---|---|
| Inovar | 8 * 192 * 1288 - MF | 375.000 |
| 12 * 137 * 1285 - DV | 485.000 |
|
| 12 * 188 * 1285 - TZ | 505.000 |
|
| 12 * 137 * 1285 - VG | 550.000 |
|
| Janmi | 8mm bản to | 375.000 |
| 12mm bản to 196 * 1220 | 475.000 - 495.000 |
|
| 12mm bản to Lumicore 196 * 1220 | 495.000 |
|
| 12mm bản nhỏ 113 * 1220 | 630.000 |
|
| 12mm bản nhỏ | 580.000 |
|
| 12mm Lumicore bản nhỏ 125 * 1220 | 630.000 |
|
| 12 * 128 * 810 xương cá Premium Super Aqua | 695.000 |
|
| Robina | 8 * 193 * 1283 | 375.000 |
| 12 * 193 * 1283 | 455.000 - 565.000 |
|
| 12 * 115 * 1283 | 495.000 - 565.000 |
|
| UFloor | 8 * 196 * 1220 | 390.000 |
| 12 * 196 * 1220 | 490.000 |
|
| 12 * 125 * 1220 | 550.000 |
|
| Smartwood | HP (17 mã) - xem trang sản phẩm | 340.000 |
| 12 * 139 * 1203 - RJ | 375.000 |
|
| Rainforest | 191 * 1205 - IR | 315.000 |
| 139 * 1203 - IRAS | 505.000 |
|
| Bestfloor | 12mm Titanium | 465.000 |
| Vario | 8 * 193 * 1283 | 380.000 |
| 12 * 115 * 1283 | 580.000 |
|
| Fortune | 8mm | 315.000 |
| 12mm | 435.000 |
|
| Masfloor | 12 * 161 * 1205 | 570.000 |
Tìm hiểu thêm: https://sangogiadinh.com/san-go-malaysia
Giảm thêm 5 – 10% cho đơn hàng trên 50m².
Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội & TP.HCM cho đơn hàng từ 35m².
6. Dòng sàn gỗ công nghiệp Châu Âu
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ ) |
|---|---|---|
| AGT Thỗ Nhĩ Kỳ | EFFECT PRK 8mm (8 mã) | 415.000 |
| Design PRK (6 mã) | 435.000 |
|
| EFFECT PRK 12mm (8 mã) | 580.000 |
|
| ELEGANCE PRK 12mm (8 mã) | 590.000 |
|
| Egger CHLB Đức | 8 * 193 * 1292 (6 mã) | 485.000 |
| 8 * 193 * 1292 - Aqua (10 mã) | 595.000 |
|
| 12 * 193 * 1292 (8 mã) | 645.000 |
|
| Kronopol Ba Lan | 8 * 191 * 1380 - Aqua Prime | 535.000 |
| 12 * 188 * 1845 (4 mã); 12 * 113 * 1380 (5 mã); 8mm (3 mã) | 650.000 |
|
| 8 * 242 * 1380 - Aqua Movie | 685.000 |
|
| 12 * 113 * 1380 - Aqua Zero | 795.000 |
|
| 12 * 191 * 1380 - Aqua Symfonia | 865.000 |
|
| 10 * 242 * 2025 - Aqua Flori | 960.000 |
|
| Kaindl CH Áo | 8mm (8 mã) | 455.000 |
| xem trang sản phẩm - xương cá (4 mã) | 565.000 |
|
| U (5 mã); V 12mm (8 mã) | 765.000 |
|
| Kronoswiss Thụy Sĩ | Noblesse | 525.000 |
| Liberty | 580.000 |
|
| Natural | 895.000 |
|
| Origin | 1.650.000 |
|
| Quickstep VQ Bỉ | xem trang sản phẩm (7 mã) | 580.000 |
| Eligna (10 mã) | 695.000 |
|
| Impressive (6 mã) | 795.000 |
|
| Impressive Ultra (7 mã) | 1.100.000 |
|
| Berryalloc Na Uy | 8 * 190 * 1288 - Smart V4 | 595.000 |
| 8 * 84 * 504 - Chateau xương cá | 980.000 |
|
| 12 * 190 * 2038 - Etermity | 1.050.000 |
|
| 12 * 84 * 504 - Chateau Xtra xương cá | 1.150.000 |
|
| 10,5 * 241 * 2410 - Grand Avenue hèm nhôm | 1.750.000 |
|
| Alsafloor Pháp | Alsa (8 mã) | 1.250.000 |
| Camsan Thổ Nhĩ Kỳ | MS 8mm (11 mã) | 345.000 |
| MS 8mm (4 mã) | 365.000 |
|
| MS 10mm (8 mã) | 445.000 |
|
| Binyl CHLB Đức | Class 8mm (1 mã) | 425.000 |
| 8 * 192 * 1285 | 485.000 |
|
| 12 * 123 * 1285 | 765.000 |
|
| 12 * 192 *1285 - HDF đen | 785.000 |
|
| Parador CHLB Đức | Basic (4 mã); xem trang sản phẩm - xương cá (4 mã) | 600.000 |
| Classic mã (10 mã) | 650.000 |
|
| 8 * 194 * 1285 - Modular One | 880.000 |
|
| 9 * 243 * 2200 - Trend Time | 995.000 |
|
| Swisskrono Ba Lan | Phoenix D 12mm (8 mã) | 535.000 |
| Kingfloor Ba Lan | 12mm (5 mã) | 515.000 |
| Kronostar Nga | Synchro (8 mã) | 275.000 |
Giá có thể thay đổi nhẹ theo tỷ giá ngoại tệ. Quý khách nên liên hệ Hotline để chốt giá tốt nhất tại thời điểm mua hàng.
Ảnh sàn gỗ 12mm bề mặt sần theo vân
4 Yếu Tố “Vàng” Quyết Định Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp
Nhiều khách hàng thắc mắc: “Tại sao cùng là sàn gỗ mà giá lại chênh nhau từ vài chục đến vài trăm nghìn?”. Thực tế giá thành không chỉ nằm ở cái tên thương hiệu mà phụ thuộc mật thiết vào 4 yếu tố:
Cốt gỗ (Linh hồn của ván sàn)
Đây là yếu tố quan trọng nhất quyết định độ bền và khả năng chịu nước. Hiện nay, hầu hết các dòng sàn đều dùng cốt HDF (High Density Fiberboard), nhưng giá sẽ phân cấp rõ rệt:
-
Cốt Trắng/Nâu: Dòng phổ thông, giá rẻ, phù hợp cho nhà ở khô ráo hoặc cửa hàng ngắn hạn.
-
Cốt Xanh (HDF Green): Khả năng chống ẩm tốt, giá tầm trung, cực kỳ thịnh hành tại Việt Nam.
-
Cốt Đen (HDF/CDF Black): Đỉnh cao về chịu nước và độ nén. Giá cao nhất nhưng đi kèm là sự yên tâm tuyệt đối cho các căn hộ cao cấp.
Độ dày ván sàn (8mm, 10mm, 12mm, 14mm)
Độ dày không chỉ là con số, nó quyết định cảm giác đi lại thực tế:
-
Sàn 8mm: Giá tốt, phù hợp cho nhà chung cư có mặt nền phẳng.
-
Sàn 12mm – 14mm: Giá cao hơn nhưng bù lại là sự chắc chắn, tiêu âm tốt và độ bền lên đến hàng chục năm. Nếu ngân sách cho phép, lời khuyên khách hàng nên chọn sàn 12mm để có trải nghiệm “đầm chân” nhất.
Xuất xứ & Thương hiệu (Đẳng cấp và Độ an toàn)
Giá sàn gỗ phản ánh tiêu chuẩn sản xuất của từng quốc gia:
-
Sàn gỗ Châu Âu (Đức, Áo, Thổ Nhĩ Kỳ): Giá cao vì sở hữu màu sắc sang trọng và tiêu chuẩn an toàn sức khỏe (E1, E0) khắt khe nhất thế giới.
-
Sàn gỗ Malaysia, Indonesia: Nổi tiếng với độ lỳ, chịu được mối mọt và nồm ẩm đặc trưng của miền Bắc, mức giá rất xứng đáng với giá trị sử dụng.
-
Sàn gỗ Việt Nam: Phân khúc giá rẻ đến cao cấp, là lựa chọn “ngon – bổ – rẻ” cho đại đa số gia đình Việt hiện nay.
Công nghệ bề mặt và Họa tiết
Những bộ sưu tập có vân gỗ 3D, sần theo vân (EIR) hoặc các tông màu thiết kế độc bản thường có giá nhỉnh hơn. Sự chênh lệch này đến từ lớp phủ bảo vệ (chỉ số AC). Sàn có bề mặt chống trầy xước càng cao (AC4, AC5) thì chi phí sản xuất và giá bán sẽ tỷ lệ thuận theo đó.
Lời khuyên: Đừng chỉ chọn loại rẻ nhất, hãy chọn loại phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của gia đình bạn.
3 Thông Số Kỹ Thuật Quan Trọng Khi Chọn Sàn Gỗ
Để đánh giá chất lượng một tấm ván sàn, bạn cần đọc vị nhanh 3 chỉ số AC, E và B. Đây là “thước đo” về độ bền, sự an toàn và khả năng chống cháy:
Tiêu chuẩn AC (Abrasion Class): Chỉ số chống trầy xước và mài mòn bề mặt.
-
-
AC1 – AC3: Phù hợp cho không gian mật độ đi lại thấp như phòng ngủ.
-
AC4 – AC5: Tiêu chuẩn vàng cho phòng khách, văn phòng hoặc nơi có tần suất sử dụng cao.
-
Tiêu chuẩn E (Formaldehyde): Chỉ số đo lường độ phát thải khí Formaldehyde, quyết định tính an toàn cho sức khỏe.
-
-
E0 – E1: Mức an toàn tuyệt đối cho người già và trẻ nhỏ (Ưu tiên các dòng sàn chất lượng cao).
-
E2 – E3: Chỉ số phát thải cao, kém an toàn hơn.
-
Tiêu chuẩn B (Burn Resistance): Khả năng chống cháy và tàn thuốc.
-
-
B1: Tiêu chuẩn bắt buộc của sàn gỗ công nghiệp, đảm bảo sàn không bén lửa và ngăn chặn cháy lan.
-
Ảnh các thông số thông dụng trên tem của mẫu sàn gỗ công nghiệp
4 Loại Cốt Gỗ Quyết Định Độ Bền Sàn Gỗ Cần Biết
Chất lượng sàn phụ thuộc lớn vào lớp cốt gỗ bên trong. Dưới đây là cách phân biệt nhanh:
-
Cốt Trắng: Làm từ gỗ sợi tự nhiên, không pha phẩm màu. Thường thấy ở sàn Châu Âu và Việt Nam, an toàn cho sức khỏe và độ ổn định cao.
-
Cốt Nâu: Dòng truyền thống của Malaysia và Indonesia. Cốt gỗ rất cứng, chịu lực tốt và có khả năng chống mối mọt tự nhiên.
-
Cốt Xanh: Phổ biến ở các dòng sàn Việt Nam tầm trung và cao cấp. Được bổ sung khả năng kháng ẩm, rất phù hợp với khí hậu nồm ẩm miền Bắc.
-
Cốt Đen (HDF/CDF): Loại cao cấp nhất hiện nay. Độ nén cực cao, siêu chịu nước và chống giãn nở. Hiện đã có mặt trên các dòng sàn gỗ Việt Nam cao cấp với chất lượng vượt trội.
Mẹo chọn nhanh: Cần chịu nước tốt cho tầng 1 hoặc bếp, hãy ưu tiên Cốt Xanh hoặc Cốt Đen.
Tiêu Chuẩn Cốt Nền Chuẩn Để Lắp Đặt
Cốt nền là “nền móng” quyết định 80% độ bền sàn gỗ. Trước khi lắp, bề mặt cần đạt 3 thông số:
-
Độ phẳng: Phải phẳng hoàn hảo. Nền lồi lõm sẽ gây tiếng kêu “cọc cạch” và làm gãy hèm khóa sau một thời gian sử dụng.
-
Độ cứng: Phải chắc chắn (bê tông, gạch men, hoặc ván ép). Nền yếu, bị lún sẽ khiến sàn gỗ bị biến dạng theo.
-
Độ khô: Cốt nền phải khô ráo tuyệt đối. Nền ẩm sẽ khiến gỗ hút hơi nước, dẫn đến hiện tượng phồng rộp và mốc từ dưới lên.
Lời khuyên: Hãy xử lý mặt bằng thật kỹ để sàn không bị ọp ẹp
Hình ảnh thực tế cốt nền chưa đạt yêu cầu để lắp đặt
Mẹo chọn tông màu sàn gỗ phù hợp với không gian
Bên cạnh chi phí, việc chọn màu sắc sàn gỗ quyết định rất lớn đến thẩm mỹ ngôi nhà. Một vài quy tắc cơ bản bạn cần nhớ:
-
Nhà nhỏ, thiếu sáng: Nên ưu tiên tông màu sáng (Sồi trắng, xám nhạt) để mở rộng không gian.
-
Nhà phong cách hiện đại: Các tông màu trung tính hoặc màu óc chó (Walnut) sẽ tạo độ sang trọng.
-
Phối hợp màu sắc: Cần cân nhắc sự đồng bộ giữa sàn nhà, màu tường và đồ nội thất.
Hình ảnh sàn gỗ công nghiệp sau khi đã vào nội thất
Tư Vấn Chọn Sàn Gỗ Theo Ngân Sách
(Cập nhật 2026)
Dựa trên kinh nghiệm thi công thực tế, thị trường chia sàn gỗ công nghiệp thành 4 phân khúc giá giúp bạn dễ dàng lựa chọn:
1. Phân khúc Tiết kiệm (~200.000 VNĐ/m²)
-
Phù hợp: Cửa hàng, showroom, nhà cho thuê hoặc cải tạo nhà ở tạm thời.
-
Sản phẩm: Sàn gỗ Việt Nam 8mm – 12mm cốt nâu (Royal, Metronas, Savi…).
-
Đặc điểm: Giá rẻ nhất, màu sắc đa dạng. Độ bền và tính kháng nước ở mức cơ bản.
2. Phân khúc Phổ thông (~300.000 VNĐ/m²)
-
Phù hợp: Căn hộ chung cư, phòng ngủ, nhà ở gia đình.
-
Sản phẩm: Sàn gỗ Việt Nam cốt xanh kháng ẩm 12mm.
-
Đặc điểm: Độ dày 12mm chắc chắn, chịu nước tốt, vân gỗ chân thực. Đây là lựa chọn “ngon – bổ – rẻ” nhất cho đa số gia đình Việt.
3. Phân khúc Cận cao cấp (~400.000 VNĐ/m²)
-
Phù hợp: Nhà phố, căn hộ cao cấp, khu vực có độ ẩm cao.
-
Sản phẩm: Sàn gỗ Việt Nam cốt đen (CDF), sàn nhập khẩu Indonesia, Malaysia 12mm.
-
Đặc điểm: Khả năng chống ẩm và chống mài mòn xuất sắc. Cốt đen siêu bền, chịu được mật độ đi lại cao mà không lo biến dạng.
4. Phân khúc Cao cấp (~500.000 VNĐ/m² trở lên)
-
Phù hợp: Biệt thự, Penthouse, không gian nội thất sang trọng.
-
Sản phẩm: Sàn gỗ Châu Âu (Egger, Kronopol, AGT) hoặc sàn Malaysia chính ngạch.
-
Đặc điểm: Đỉnh cao về thẩm mỹ và độ an toàn sức khỏe (E0/E1). Bề mặt chống trầy xước tuyệt vời (AC5) và màu sắc bền bỉ hàng chục năm.
Mua Sàn Gỗ Công Nghiệp Ở Đâu Uy Tín?
Nếu bạn vẫn đang băn khoăn về chất lượng thực tế của các loại cốt gỗ hay cần xem mẫu trực tiếp, mời bạn ghé thăm hệ thống showroom của Sàn Gỗ Gia Đình.
Với hơn 12 năm kinh nghiệm, chúng tôi không chỉ bán sàn gỗ, mà mang đến giải pháp thi công bền vững nhất cho tổ ấm của bạn.
Tại Hà Nội: 130 Hoàng Quốc Việt, P. Nghĩa Đô.
SĐT / Zalo: 098 524 1234
Tại TP. Hồ Chí Minh: 222 Phạm Văn Đồng, P. Hạnh Thông.
SĐT / Zalo: 0968 63 65 66
Tại sao nên chọn chúng tôi?
-
Tư vấn thực chiến: Đội ngũ am hiểu sâu về kỹ thuật, sẵn sàng mang mẫu tư vấn tận nhà miễn phí.
-
Thi công chuyên nghiệp: Đội thợ tay nghề cao, xử lý mặt bằng cốt nền chuẩn chỉ trước khi lắp đặt.
-
Cam kết chính hãng: Đầy đủ CO/CQ, hoàn tiền 100% nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái.
Chính Sách Bảo Hành & Hướng Dẫn Sử Dụng
Sàn Gỗ Gia Đình cam kết mọi sản phẩm đều được kiểm định kỹ lưỡng. Dưới đây là các quy định bảo hành và bảo quản dành cho quý khách:
1. Chế độ Bảo hành & Bảo trì
-
Bảo hành sản phẩm (15 – 35 năm): Lỗi nhà sản xuất (hèm khóa, sai lệch kích thước, bay màu tự nhiên).
-
Bảo hành kỹ thuật (12 tháng): Lỗi thi công hoặc thời tiết (cong vênh, co ngót, trôi hèm).
-
Cam kết hỗ trợ: Phản hồi xử lý trong 24 giờ. Sau bảo hành, chúng tôi vẫn hỗ trợ bảo trì với chi phí thấp nhất.
2. Các trường hợp không bảo hành
-
Hết thời hạn bảo hành hoặc khách hàng tự ý sửa chữa.
-
Hư hỏng do thiên tai, ngập lụt, hỏa hoạn hoặc dùng sai công năng.
-
Bề mặt trầy xước, biến dạng do kéo lê vật nặng.
-
Sàn tiếp xúc trực tiếp với nắng nóng hoặc hóa chất tẩy rửa mạnh.
3. Hướng dẫn sử dụng bền đẹp
-
Vệ sinh: Dùng máy hút bụi hoặc giẻ ẩm vắt kiệt nước. Tránh để nước đọng lâu trên mặt sàn.
-
Bảo vệ: Dùng rèm cửa tránh nắng trực tiếp. Không dùng dung môi mạnh để lau sàn.
Quý khách cần hỗ trợ gấp hoặc khiếu nại dịch vụ, vui lòng gọi ngay Hotline để được xử lý nhanh nhất.
Hình ảnh sàn gỗ công nghiệp bản đặc biệt dầy 14mm
Những câu hỏi thường gặp về giá sàn gỗ công nghiệp
1. Giá sàn gỗ công nghiệp trọn gói thường gồm những chi phí nào?
Tổng chi phí hoàn thiện thường bao gồm:
Giá vật tư sàn (m2) + Phụ kiện (Phào, nẹp) + Nhân công lắp đặt + Vận chuyển.
Tại Sàn Gỗ Gia Đình, chúng tôi luôn bóc tách rõ ràng từng hạng mục trong báo giá để bạn không phải lo lắng về các chi phí ẩn hay phụ phí phát sinh.
2. Tại sao cùng là sàn gỗ Việt Nam mà giá lại chênh lệch nhau từ 100k – 200k?
Sự chênh lệch này nằm ở chất lượng cốt gỗ và bề mặt.
Các dòng sàn giá rẻ thường dùng cốt nâu, trong khi dòng cao cấp sử dụng sàn gỗ Việt Nam cốt xanh kháng ẩm hoặc cốt đen (CDF) siêu chịu nước. Ngoài ra, độ dày (8mm hay 12mm) và tiêu chuẩn chống trầy xước (AC3 hay AC5) cũng quyết định mức giá này.
3. Mua diện tích bao nhiêu thì được hưởng giá sỉ hoặc chiết khấu tốt?
Thông thường, với các đơn hàng từ 80m2 trở lên, chúng tôi đã có chính sách ưu đãi giá tốt. Với các công trình biệt thự, dự án lớn hoặc số lượng trên 150m2, quý khách hãy liên hệ trực tiếp Hotline để nhận mức chiết khấu đặc biệt theo bảng giá đại lý.
4. Chi phí thay thế, sửa chữa sàn gỗ sau vài năm có đắt không?
Sàn gỗ công nghiệp dùng hệ thống hèm khóa nên việc thay thế các tấm bị hỏng rất đơn giản và tiết kiệm. Nếu bạn chọn mua các thương hiệu uy tín, chúng tôi luôn có sẵn mã màu để thay thế lẻ, chi phí chỉ bao gồm tiền vật tư và công thợ xử lý trong buổi.
5. Nên đầu tư sàn gỗ Châu Âu đắt tiền hay sàn gỗ Việt Nam để tối ưu chi phí?
Nếu bạn ưu tiên màu sắc sang trọng và tiêu chuẩn an toàn sức khỏe khắt khe nhất, sàn gỗ Châu Âu là khoản đầu tư xứng đáng. Tuy nhiên, nếu muốn tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu nồm ẩm tại Việt Nam, các dòng sàn nội địa cốt xanh/đen hiện nay là sự lựa chọn “thông minh” nhất.
Để nhận báo giá chính xác nhất cho từng diện tích mặt bằng, hãy liên hệ ngay với Sàn Gỗ Gia Đình. Chúng tôi luôn sẵn sàng mang mẫu catalogue tư vấn tại nhà miễn phí và dành tặng những ưu đãi hấp dẫn nhất cho công trình của bạn!
LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH
MIỀN BẮC
- 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hotline 098 524 1234
MIỀN NAM
- 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
- Hotline 09 68 63 65 66










































Thông tin người gửi