Phụ kiện sàn

Phụ kiện sàn là nhóm vật tư đi kèm để hoàn thiện mặt sàn: lót sàn bên dưới, nẹp ở cửa và chỗ giáp vật liệu khác, phào ở chân tường. Các phụ kiện này dùng chung được cho sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ tự nhiên và sàn nhựa.

Tại Sàn Gỗ Gia Đình hiện có hơn 100 mã phụ kiện, có sẵn ảnh thật và giá theo từng mã. Trang này tổng hợp loại, quy cách, giá và cách chọn để anh chị tính được chi phí trước khi đặt hàng.

Tóm tắt nhanh về phụ kiện sàn

  • Lót sàn tính theo m²: xốp trắng từ 8.000đ, xốp bạc 12.000đ, cao su non từ 13.000đ.
  • Nẹp và phào tính theo mét dài (md): nẹp nhựa 30.000đ, nẹp hợp kim 90.000đ, phào từ 30.000đ.
  • Phào có 3 độ cao phổ biến: 7,5cm, 9cm và 11,5cm; riêng phào phẳng có thêm cỡ 8cm.
  • Phào và nẹp Arbiton nhập từ Châu Âu: phào 150.000đ/md, nẹp 180.000đ/md. Các loại còn lại sản xuất tại Việt Nam.
  • Dùng chung cho sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ tự nhiên và sàn nhựa.
  • Giá là giá vật tư, chưa gồm thi công.

Phụ kiện sàn gồm những gì?

Một mặt sàn hoàn chỉnh cần ba nhóm phụ kiện. Mỗi nhóm đảm nhận một việc riêng nên không thay thế được cho nhau.

  • Lót sàn: trải dưới tấm sàn để êm chân, giảm ồn và cách ẩm từ nền.
  • Nẹp sàn: che mép cắt ở cửa ra vào, chân cầu thang và nơi sàn gặp sàn gạch.
  • Phào chân tường: che khe giãn nở quanh phòng và làm viền cho chân tường.

Lót sàn: xốp hay cao su non, giá bao nhiêu?

Lớp lót làm nhiệm vụ êm chân, giảm tiếng bước chân và chống ẩm nhẹ từ nền. Xốp trắng tráng nilon là loại phổ biến nhất, xốp bạc cách ẩm tốt hơn một chút, còn cao su non có độ đàn hồi cao hơn hai loại trên.

Nền cần khô, phẳng và sạch trước khi trải lót. Với nền ẩm hoặc tầng trệt, nên chọn xốp bạc hoặc cao su non thay vì xốp trắng.

Cuộn lót sàn xốp bạc 2mm khổ 1m dài 100m – ảnh thật

Lót sàn Khổ cuộn Giá
Lót sàn cao su non trắng 1,7mm 1,25 m × 50 m 13.000đ/m²
Lót sàn cao su non trắng 2mm 1,22 m × 91 m 15.000đ/m²
Lót sàn cao su non trắng 3mm 1,22 m × 91 m 20.000đ/m²
Lót sàn cao su non đen 1,7mm 1,15 m × 50 m 13.000đ/m²
Lót sàn cao su non đen 2mm 1,4 m × 50 m 15.000đ/m²
Lót sàn cao su non đen 3mm 1,4 m × 50 m 20.000đ/m²
Lót sàn xốp bạc 2mm 1 m × 100 m 12.000đ/m²
Lót sàn xốp trắng tráng nilon 2mm 1 m × 100 m 8.000đ/m²
Lót sàn xốp trắng tráng nilon 3mm — 12.000đ/m²

Tất cả lót sàn tính theo m² trải thực tế, dùng cho cả sàn gỗ công nghiệp lẫn sàn nhựa hèm khóa. Lót dày hơn êm hơn nhưng không nên quá dày với sàn có hèm khóa, vì nền mềm làm hèm dễ bị lún.

Nẹp sàn: nẹp nhựa hay nẹp hợp kim?

Nẹp kết thúc che mép cắt của tấm sàn ở cửa phòng, chân cầu thang và chỗ sàn gỗ gặp sàn gạch. Cả hai loại đều cao 2cm, dài thanh 2,7m, tính tiền theo mét dài.

Nẹp nhựa vân gỗ mã N-106 – ảnh thật

Loại nẹp Quy cách Giá Mã / màu
Nẹp nhựa vân gỗ Cao 2cm, dài 2,7m 30.000đ/md N-101, N-102, N-104, N-105, N-106, N-129, N-130, N-132, N-151
Nẹp hợp kim nhôm Cao 2cm, dài 2,7m 90.000đ/md 5 màu: vàng đồng, vàng nhạt, be, xám bạc, trắng bạc

Nẹp nhựa vân gỗ có nhiều mã màu nên chọn khớp màu sàn dễ hơn, giá 30.000đ/md. Nẹp hợp kim nhôm cứng và ít xước hơn, hợp cửa ra vào có người đi lại nhiều, giá 90.000đ/md. Chi tiết nẹp nhựa xem thêm ở bài nẹp nhựa là gì, các loại nẹp nhựa.

Phào chân tường: chọn chiều cao nào?

Phào che khe giãn nở quanh phòng và bảo vệ chân tường khi lau nhà hay hút bụi. Phào sàn gỗ có hai kiểu: phào thường có đường gờ và phào phẳng có mặt phẳng, không có gờ nổi.

Phào chân tường PS cao 7,5cm mã H15 – ảnh thật

Phào chân tường PS vân gỗ (có gờ)

Thanh dài 2.440mm, giá theo chiều cao. Loại cao 7,5cm hợp phòng nhỏ và trần thấp, loại cao 9cm hoặc 11,5cm tạo cảm giác chân tường chắc và đậm hơn.

Loại phào Giá Mã màu
Phào cao 7,5cm (dài 2.440mm) 30.000đ/md H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12, H14, H15, H16, H18, H19
Phào cao 9cm (dài 2.440mm) 50.000đ/md C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C9, C10, C11, C15, C19
Phào cao 11,5cm (dài 2.440mm) 50.000đ/md HM1, HM2, HM4, HM5, HM6, HM7, HM10, HM11, HM19

Phào chân tường phẳng

Mặt phẳng nên hợp nội thất tối giản, nhìn gọn hơn phào có gờ. Mã M có cỡ cao 7,5cm và 8cm cùng giá 45.000đ/md, mã T tương ứng với cỡ cao 9cm giá 50.000đ/md.

Phào phẳng Giá Mã màu
Cao 7,5cm 45.000đ/md M1 cao 7,5cm, M2 cao 7,5cm, M3 cao 7,5cm, M4 cao 7,5cm, M5 cao 7,5cm, M6 cao 7,5cm, M7 cao 7,5cm, M9 cao 7,5cm, M10 cao 7,5cm, M11 cao 7,5cm, M12 cao 7,5cm, M15 cao 7,5cm, M19 cao 7,5cm
Cao 8cm 45.000đ/md M1 cao 8cm, M2 cao 8cm, M3 cao 8cm, M4 cao 8cm, M5 cao 8cm, M6 cao 8cm, M7 cao 8cm, M9 cao 8cm, M10 cao 8cm, M11 cao 8cm, M12 cao 8cm, M15 cao 8cm, M19 cao 8cm
Cao 9cm 50.000đ/md T1 cao 9cm, T2 cao 9cm, T3 cao 9cm, T4 cao 9cm, T5 cao 9cm, T6 cao 9cm, T7 cao 9cm, T9 cao 9cm, T10 cao 9cm, T11 cao 9cm, T12 cao 9cm, T15 cao 9cm, T19 cao 9cm

Chọn màu phào gần với màu sàn thì chân tường liền mạch, chọn gần màu cửa và khung tủ thì cả căn phòng đồng bộ. Nên xem mẫu thật tại showroom vì màu trên màn hình có thể lệch.

Phụ kiện Arbiton Châu Âu có gì khác?

Arbiton là thương hiệu Châu Âu thuộc tập đoàn Decora S.A. (Ba Lan, niêm yết trên sàn chứng khoán Warsaw), sản xuất tại Châu Âu với hơn 20 năm kinh nghiệm. Hãng làm sàn vinyl, lót sàn, phào và nẹp, nên phụ kiện được thiết kế khớp với sàn của hãng.

Phào chân tường Arbiton Integra Alabama Oak 7 – ảnh sản phẩm của hãng

Dòng phào Integra làm không PVC (HDPS) với bề mặt vân gỗ, chịu nước nên lau ướt được và dùng được ở khu bếp. Phào cao 80mm, dày 21mm, dài 2.400mm, che được khe giãn nở 20mm và lắp theo bốn cách: đóng đinh, dán keo, băng dính hoặc ghim bắn.

Sản phẩm Arbiton Quy cách Giá Màu
Phào Integra (không PVC) Cao 80mm, dày 21mm, dài 2.400mm 150.000đ/md Snow Ash 3, North Ash 4, City Oak 5, Alaska Ash 6, Alabama Oak 7, Nevada Oak 8, Calvados Oak 10, Persian Oak 11, Oregon Oak 14, Dark Walnut 17, Loft Oak 18, Natural Oak 19, Borneo Oak 20, Manorial Oak 44, Davos Oak 46
Nẹp nhôm SM1 Bản rộng 30mm, dài 0,93m / 1,86m / 2,79m 180.000đ/md Gold A2, Silver A1, Titanium A3

Nẹp nhôm SM1 dùng để nối hai mặt sàn cùng độ cao, bắt vít và bù được độ giãn nở tối đa 24mm. Toàn bộ phụ kiện Arbiton xem tại danh mục Arbiton.

Cách tính phụ kiện cho một căn phòng

Lót sàn tính bằng diện tích phòng. Phào tính bằng chu vi phòng trừ chiều rộng cửa. Nẹp tính bằng tổng chiều rộng các cửa cần che mép.

Lấy ví dụ phòng 4m × 5m (20m²) có một cửa rộng 0,9m: chu vi 18m, trừ cửa còn khoảng 17,1m. Các con số dưới đây là giá vật tư, chưa gồm hao hụt khi cắt góc.

Hạng mục Cách tính Thành tiền
Xốp trắng 2mm 20m² × 8.000đ 160.000đ
Cao su non trắng 2mm 20m² × 15.000đ 300.000đ
Phào PS cao 7,5cm 17,1md × 30.000đ 513.000đ
Phào phẳng cao 8cm 17,1md × 45.000đ 769.500đ
Phào Arbiton Integra 17,1md × 150.000đ 2.565.000đ
Nẹp nhựa vân gỗ (cửa 0,9m) 0,9md × 30.000đ 27.000đ

Nên cộng thêm một ít cho phần cắt góc, vì phào phải cắt vát ở các góc tường. Giá ghi theo bảng ở trên, có thể thay đổi theo mã và số lượng, vui lòng liên hệ để chốt đúng mã.

Chọn phụ kiện theo loại sàn và ngân sách

Nhà thuê hoặc cần tiết kiệm có thể dùng xốp trắng, phào cao 7,5cm và nẹp nhựa. Nhà ở lâu dài nên chọn lót xốp bạc hoặc cao su non, phào cao 9cm trở lên, nẹp hợp kim ở cửa chính.

Với sàn nhựa giả gỗ dán keo, lớp sàn mỏng nên không cần lót dày. Nếu cần hướng dẫn trải lót và lắp phào, xem bài hướng dẫn cách lát sàn gỗ, hoặc bài xốp lót sàn gỗ giá bao nhiêu và có những loại nào.

Anh chị có thể xem mẫu màu thật và chọn đúng mã tại showroom Hà Nội và TP.HCM, hoặc gọi hotline để được báo giá theo diện tích phòng.

Câu hỏi thường gặp về phụ kiện sàn

Phụ kiện sàn gồm những gì?

Gồm ba nhóm: lót sàn đặt dưới tấm sàn, nẹp sàn che mép cắt ở cửa và chỗ giáp vật liệu khác, và phào chân tường che khe giãn nở quanh phòng. Mỗi nhóm làm một việc riêng nên không thay thế được cho nhau.

Giá lót sàn xốp và cao su non bao nhiêu 1m²?

Xốp trắng tráng nilon 2mm giá 8.000đ/m², 3mm giá 12.000đ/m². Xốp bạc 2mm giá 12.000đ/m². Cao su non 1,7mm giá 13.000đ/m², 2mm giá 15.000đ/m², 3mm giá 20.000đ/m². Đây là giá vật tư, chưa gồm thi công.

Nẹp sàn nhựa và nẹp hợp kim giá bao nhiêu một mét?

Nẹp nhựa vân gỗ giá 30.000đ/md, nẹp hợp kim nhôm giá 90.000đ/md. Cả hai cao 2cm, thanh dài 2,7m và tính theo mét dài thực tế dùng.

Phào chân tường sàn gỗ giá bao nhiêu một mét dài?

Phào PS vân gỗ cao 7,5cm giá 30.000đ/md, cao 9cm và 11,5cm giá 50.000đ/md. Phào phẳng cao 7,5cm và 8cm giá 45.000đ/md, cao 9cm giá 50.000đ/md. Thanh phào PS dài 2.440mm.

Nên chọn phào chân tường cao bao nhiêu cm?

Phòng nhỏ, trần thấp hợp phào cao 7,5cm để chân tường gọn. Phòng rộng hoặc muốn chân tường nổi bật hợp phào cao 9cm trở lên. Chọn màu gần với màu sàn hoặc màu cửa để tổng thể liền mạch.

Phào phẳng khác phào thường chỗ nào?

Phào thường có đường gờ trang trí ở mặt trước, còn phào phẳng có mặt phẳng, không gờ nổi nên nhìn gọn và hợp nội thất tối giản. Phào phẳng có các cỡ cao 7,5cm, 8cm và 9cm.

Tính phào và nẹp cho một căn phòng thế nào?

Phào tính bằng chu vi phòng trừ chiều rộng cửa, nẹp tính bằng tổng chiều rộng các cửa cần che mép, còn lót sàn tính theo diện tích. Nên cộng thêm một ít hao hụt do cắt góc phào.

Phụ kiện Arbiton khác gì phụ kiện thường?

Arbiton là thương hiệu Châu Âu thuộc tập đoàn Decora S.A. Phào Integra không PVC, cao 80mm, dài 2.400mm, chịu nước và lau ướt được. Nẹp nhôm SM1 nối hai mặt sàn cùng độ cao. Phào Arbiton giá 150.000đ/md, nẹp 180.000đ/md.

Phụ kiện dùng được cho những loại sàn nào?

Dùng chung được cho sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ tự nhiên và sàn nhựa. Phào che khe giãn nở ở chân tường, nẹp che mép sàn ở cửa và chỗ giáp vật liệu khác. Với sàn nhựa dán keo lớp sàn mỏng nên không cần lót dày, còn sàn nhựa hèm khóa nên chọn lót mỏng để hèm không bị lún.

Mua phụ kiện sàn ở đâu và có xem mẫu được không?

Anh chị có thể xem mẫu màu thật và chọn đúng mã tại showroom Hà Nội và TP.HCM của Sàn Gỗ Gia Đình, hoặc gọi hotline để được báo giá theo diện tích phòng.

Bạn gửi diện tích phòng và loại sàn đang dùng, Sàn Gỗ Gia Đình sẽ gợi ý đúng mã lót, nẹp và phào để đặt một lần là đủ.

 

LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH

MIỀN BẮC

  • 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
  • 📞Hotline 098 524 1234

MIỀN NAM

  • 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
  • 📞Hotline 09 68 63 65 66
Trang:

Nhận xét của bạn

Thông tin người gửi

Chưa có bình luận – để lại câu hỏi, mình sẽ phản hồi rất nhanh!
Hà Nội & Miền Bắc Tp. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Hà Nội & Miền Bắc Tp. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Showroom Hà Nội: 130 Hoàng Quốc ViệtShowroom TP.HCM: 222 Phạm Văn Đồng
▦Xem mẫu tại nhàHỗ trợ chọn màu thực tế
▰Giao hàng tận nơiTheo chính sách đơn hàng
⌂Lắp đặt chuyên nghiệpĐội thợ nhiều kinh nghiệm
◇Bảo hành chính hãngThông tin rõ ràng, minh bạch