Sàn gỗ cốt đen
Sàn gỗ cốt đen là sàn gỗ công nghiệp có lõi HDF màu đen. Trong các dòng sàn gỗ chịu ẩm đang bán tại Sàn Gỗ Gia Đình, cốt đen là nhóm nhiều lựa chọn nhất: 166 mã của 11 hãng, giá 265.000–520.000đ/m² (vật tư, chưa gồm thi công), có cả 8mm lẫn 12mm, có lát thẳng lẫn xương cá. Bài này nêu thẳng những ưu điểm đo được trên sản phẩm thật, và những điểm anh chị cần biết để không chọn nhầm.

Sàn gỗ cốt đen là gì?
Sàn gỗ cốt đen (sàn gỗ HDF lõi đen) là sàn gỗ công nghiệp có lớp lõi làm từ ván sợi gỗ mật độ cao, nhuộm màu đen, bên trên là lớp bề mặt vân gỗ. Các hãng gọi lõi này là cốt đen, CDF hoặc HDF-CDF. Màu đen giúp nhận ra dòng cốt chống ẩm của hãng; chất lượng thật của từng mã vẫn phải đọc trên tem và trang sản phẩm.

5 ưu điểm của sàn gỗ cốt đen, tính trên sản phẩm đang bán
1. Nhiều lựa chọn nhất: 166 mã, 11 hãng
Cốt đen có 166 mã của 11 hãng (ADA, Novaro, Black Pearl Rover, Ruby Floor, Goxa Black, Joytek Black, Midowood, Nava Black, Kampong, Newsky, Kosmos). Cốt xanh hiện có 32 mã của 3 hãng. Nhiều hãng nghĩa là nhiều tông màu, nhiều bản rộng và nhiều mức giá để chọn đúng nhu cầu, không bị giới hạn vào một vài mẫu.
2. Giá vào cửa thấp nhất ở cả 8mm và 12mm
| Độ dày | Cốt đen (thấp nhất) | Cốt xanh (thấp nhất) | Chênh |
|---|---|---|---|
| 8mm | 265.000đ/m² | 310.000đ/m² | 45.000đ/m² |
| 12mm lát thẳng | 305.000đ/m² | 318.000đ/m² | 13.000đ/m² |
Phòng 20m² lát 8mm cốt đen rẻ nhất tiết kiệm 900.000đ vật tư so với cốt xanh 8mm rẻ nhất; ở 12mm lát thẳng khoản tiết kiệm là 260.000đ. Đây là so mức giá thấp nhất mỗi nhóm; mã cụ thể vẫn cần xem đúng giá trên trang sản phẩm.
3. Có xương cá: 62 mã của 9 hãng
Cốt đen có 62 mã lát xương cá 12mm, giá 335.000–520.000đ/m², của 9/11 hãng. Cốt xanh hiện chưa có mã xương cá nào. Nếu anh chị muốn họa tiết chữ V cho phòng khách mà vẫn muốn lõi chống ẩm, cốt đen là nhóm duy nhất có sẵn lựa chọn. Xem thêm sàn gỗ xương cá để so các hãng khác.

4. Nhiều bản rộng
Lát thẳng có bản rộng từ 146mm đến 198mm. Bản 198mm của Joytek Black là bản to nhất trong nhóm, mỗi hộp 6 tấm, 1,446m². Bản 168–169mm là phổ biến ở Novaro, Kosmos, Goxa, Black Pearl và Nava Black. Xương cá có bản 100–115mm. Bản rộng khác nhau cho cảm giác phòng khác nhau, nên có nhiều lựa chọn là lợi thế khi phối với diện tích phòng.
5. Nhiều dòng công bố thông số rõ trên trang sản phẩm
Một số hãng cốt đen ghi thông số cụ thể trên trang sản phẩm, anh chị có thể đối chiếu với tem hộp:
| Hãng | Thông số ghi trên trang sản phẩm |
|---|---|
| Novaro Black | Cốt đen, AC4, bảo hành 15 năm |
| Kampong (mã lát thẳng KA) | AC max, B1, E1, bảo hành 25 năm theo cam kết của nhà sản xuất, ngập nước 72 giờ theo tem |
| Nava Black | Cốt đen, AC4, bảo hành ngập nước 120 giờ |
| Ruby Floor | AC4, cốt CDF/HDF cốt đen, bảo hành mối mọt 20 năm theo thông tin hãng |
| Joytek Black | AC4, cốt đen |
| Newsky | Sản xuất Việt Nam, bảo hành 20 năm theo tem |
| ADA Aqua Black | Cốt đen CDF tiêu chuẩn Đức, siêu chịu nước (theo trang sản phẩm) |
Số giờ ngập nước và số năm bảo hành do từng hãng tự công bố, theo cách thử riêng, nên không thể đem so trực tiếp giữa hãng này với hãng khác.
Sàn gỗ cốt đen có những hãng nào?
Bảng dưới đếm trực tiếp từ sản phẩm đang bán. Bấm tên hãng để vào trang riêng và xem đủ mã, ảnh, thông số.
| Hãng | Số mã | Độ dày | Số mã xương cá | Giá/m² |
|---|---|---|---|---|
| ADA Aqua Black | 13 | 12mm | 6 | 320.000–390.000đ |
| Novaro Black | 18 | 12mm | 12 | 360.000–430.000đ |
| Black Pearl Rover | 22 | 12mm/8mm | 6 | 265.000–405.000đ |
| Ruby Floor | 22 | 12mm/8mm | 6 | 300.000–520.000đ |
| Goxa Black | 16 | 12mm | 8 | 305.000–335.000đ |
| Joytek Black | 9 | 12mm | 2 | 330.000–415.000đ |
| Midowood | 8 | 12mm | – | 335.000đ |
| Nava Black | 20 | 12mm | 8 | 340.000–420.000đ |
| Kampong | 16 | 12mm | 8 | 355.000–435.000đ |
| Newsky | 8 | 12mm | – | 360.000đ |
| Kosmos | 14 | 12mm | 6 | 390.000–415.000đ |
Thông số từng dòng sàn gỗ cốt đen
Quy cách ghi Dày × Rộng × Dài (mm), giá là giá vật tư. Thông số chỉ ghi như trang sản phẩm công bố; mã nào trang chưa ghi thì anh chị hỏi tem hộp trước khi mua.
| Hãng | Dòng | Quy cách (mm) | Số mã | Giá/m² | Thông số trang sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| ADA Aqua Black | Lát thẳng 12mm | 12 × 147 × 1222 | 7 | 320.000đ | cốt đen CDF tiêu chuẩn Đức, siêu chịu nước |
| ADA Aqua Black | Xương cá 12mm | 12 × 105 × 604 | 6 | 390.000đ | cốt đen tỷ trọng cao, bề mặt sần Titanium |
| Novaro Black | Lát thẳng 12mm | 12 × 168 × 1220 | 6 | 360.000đ | cốt đen, AC4, bảo hành 15 năm |
| Novaro Black | Xương cá 12mm | 12 × 105 × 606 | 12 | 430.000đ | cốt đen, AC4, bảo hành 15 năm |
| Black Pearl Rover | Lát thẳng 8mm | 8 × 168 × 1221 | 8 | 265.000đ | HDF cốt đen tỷ trọng cao, Made in Malaysia |
| Black Pearl Rover | Lát thẳng 12mm | 12 × 168 × 1221 | 8 | 325.000đ | HDF-CDF siêu chịu nước, Made in Malaysia |
| Black Pearl Rover | Xương cá 12mm | 12 × 115 × 604 | 6 | 405.000đ | HDF-CDF, Made in Malaysia |
| Ruby Floor | Lát thẳng 8mm | 8 × 148 × 1223 | 8 | 300.000đ | Malaysia |
| Ruby Floor | Lát thẳng 12mm | 12 × 146 × 1223 | 8 | 440.000đ | Malaysia |
| Ruby Floor | Xương cá 12mm | 12 × 115 × 605 | 6 | 520.000đ | Malaysia |
| Nava Black | Lát thẳng 12mm | 12 × 168 × 1221 | 12 | 340.000đ–345.000đ | cốt đen, bảo hành ngập nước 120 giờ, AC4 |
| Nava Black | Xương cá 12mm | 12 × 105 × 604 | 8 | 420.000đ | cốt đen, bảo hành ngập nước 120 giờ |
| Goxa Black | Lát thẳng 12mm | 12 × 168 × 1220 | 8 | 305.000đ | Xem trang sản phẩm |
| Goxa Black | Xương cá 12mm | 12 × 105 × 606 | 8 | 335.000đ | Xem trang sản phẩm |
| Joytek Black | Lát thẳng 12mm | 12 × 198 × 1218 | 7 | 330.000đ | AC4 |
| Joytek Black | Xương cá 12mm | 12 × 100 × 600 | 2 | 415.000đ | AC4 |
| Kampong | Lát thẳng 12mm | 12 × 169 × 1223 | 8 | 355.000đ | Cốt đen, ghi trên tem: CDF made in Indonesia; Bảo hành ngập nước 72 giờ (theo tem) |
| Kampong | Xương cá 12mm | 12 × 105 × 604 | 8 | 435.000đ | Cốt đen, ghi trên tem: made in Indonesia; Cấp mài mòn AC max |
| Kosmos | Lát thẳng 12mm | 12 × 168 × 1220 | 8 | 390.000đ | Công nghệ Malaysia |
| Kosmos | Xương cá 12mm | xem trang sản phẩm | 6 | 415.000đ | Kiểu lát xương cá |
| Midowood | Lát thẳng 12mm | 12 × 172 × 1223 | 8 | 335.000đ | Cốt đen HDF, công nghệ Malaysia (theo tem); Cấp mài mòn AC max |
| Newsky | Lát thẳng 12mm | 12 × 148 × 1223 | 8 | 360.000đ | Việt Nam |
Cốt đen khác cốt xanh ở đâu?
| Tiêu chí | Cốt đen | Cốt xanh |
|---|---|---|
| Số mã đang bán | 166 | 32 |
| Số hãng | 11 | 3 |
| Giá thấp nhất 8mm | 265.000đ/m² | 310.000đ/m² |
| Giá thấp nhất 12mm lát thẳng | 305.000đ/m² | 318.000đ/m² |
| Lát xương cá | Có, 62 mã | Chưa có |
| Bản rộng lát thẳng | 146–198mm | 132–146mm (16 mã ghi quy cách; Morser chưa ghi) |
Bảng trên so số liệu bán hàng, không phải so chất lượng. Hai loại cùng là lõi HDF chống ẩm; chất lượng phụ thuộc từng dòng của từng hãng. Đọc phân tích đầy đủ ở bài sàn gỗ cốt đen và cốt xanh khác nhau thế nào, hoặc xem trang sàn gỗ cốt xanh.
Sàn gỗ cốt đen 8mm hay 12mm?
8mm có 16 mã giá 265.000–300.000đ/m² (Black Pearl Rover, Ruby Floor), mỏng hơn, hợp căn hộ cần giữ cao độ sàn thấp. 12mm có 150 mã giá 305.000–520.000đ/m², dày hơn, chiếm đa số lựa chọn và là độ dày duy nhất của phần lớn hãng cốt đen.
Chi phí lát sàn gỗ cốt đen cho phòng 20m²
Tính vật tư theo giá thật của từng nhóm, chưa gồm hao hụt, xốp lót, phào, nẹp và nhân công. Xương cá hao hơn lát thẳng vì phải cắt chéo ở mép, nên nên mua dư nhiều hơn.
| Nhóm | Giá/m² | Vật tư 20m² |
|---|---|---|
| Black Pearl Rover 8mm lát thẳng | 265.000đ | 5.300.000đ |
| Goxa Black 12mm lát thẳng | 305.000đ | 6.100.000đ |
| Novaro Black 12mm lát thẳng | 360.000đ | 7.200.000đ |
| Goxa Black 12mm xương cá | 335.000đ | 6.700.000đ |
| Novaro Black Fishbone xương cá | 430.000đ | 8.600.000đ |
| Ruby Floor xương cá | 520.000đ | 10.400.000đ |

Những điều cần biết trước khi chọn cốt đen
- Cốt đen chịu ẩm tốt không đồng nghĩa chịu ngâm nước. Khu vực hay ngập nước như nhà vệ sinh nên cân nhắc sàn nhựa hèm khóa.
- AC, bảo hành và số giờ ngập nước khác nhau theo từng hãng và từng mã. Đọc đúng trang sản phẩm và tem hộp của mã định mua.
- Nền phải khô, phẳng và đã xử lý ẩm; lõi tốt cũng khó phát huy nếu nền còn ẩm. Xem thêm bài sàn gỗ chịu nước.
- Mua dư hao hụt: lát thẳng thường cần dư ít hơn xương cá.
Muốn so nhiều hãng trong một bảng giá, anh chị xem bảng giá sàn gỗ công nghiệp.
Mua sàn gỗ cốt đen ở đâu?
Anh chị xem mẫu tại showroom Hà Nội (130 Hoàng Quốc Việt) hoặc TP.HCM (222 Phạm Văn Đồng). Hàng giao cả ngoài Hà Nội và TP.HCM, đội thợ đi tỉnh lắp đặt bình thường.
Anh chị gửi diện tích phòng qua Zalo, chúng tôi tính số hộp và báo giá đúng mã.
LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH
MIỀN BẮC
- 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hotline 098 524 1234
MIỀN NAM
- 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
- Hotline 09 68 63 65 66

































Thông tin người gửi