Lam và thanh gỗ nhựa ngoài trời
Lam gỗ nhựa ngoài trời dùng làm lam chắn nắng mặt tiền, vách ngăn, giàn hoa, hàng rào, lan can và trần nan trang trí. Trang này có 50 mã lam, thanh, nẹp, phào, xương và phụ kiện của Ecovina thuộc bốn dòng nguyên sinh, phủ film PVC, phủ ASA và PE. Giá trong các bảng là giá vật tư tại kho, đã gồm VAT, chưa gồm vận chuyển và thi công. Đơn vị tính ghi theo từng mã: mét dài, thanh, bộ, chiếc hoặc tấm.

Lam gỗ nhựa ngoài trời phủ ASA (6 mã)
Theo báo giá hãng, lam phủ ASA dùng làm lam chắn nắng, lam đứng ngoài trời, hàng rào, lan can, thanh gác và dầm giàn hoa. Mã mặt cắt lớn EW120T120 (120 × 120mm) còn dùng làm cột và dầm giàn hoa. Thanh dài 3m, giá ghi theo mét dài; mỗi thanh 3m có giá gấp ba lần.
| Ảnh | Mã | Loại | Mặt cắt rộng × cao (mm) | Giá/mét dài |
|---|---|---|---|---|
![]() |
EW60T28 | Lam gỗ composite phủ ASA | 60 × 28 mm, dài 3000 mm | 98.000đ/mét dài |
![]() |
EW50T50 | Lam gỗ composite phủ ASA | 50 × 50 mm, dài 3000 mm | 105.000đ/mét dài |
![]() |
EW80T33 | Lam gỗ composite phủ ASA | 80 × 33 mm, dài 3000 mm | 130.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T50 | Lam gỗ composite phủ ASA | 100 × 50 mm, dài 3000 mm | 165.000đ/mét dài |
![]() |
EW150T62 | Lam gỗ composite phủ ASA | 150 × 62 mm, dài 3000 mm | 265.000đ/mét dài |
![]() |
EW120T120 | Lam gỗ composite phủ ASA | 120 × 120 mm, dài 3000 mm | 350.000đ/mét dài |

Lam nguyên sinh, trần nan và phụ kiện nguyên sinh
Dòng nguyên sinh có nhiều mặt cắt hơn: lam trần nan, lam tường, lam hộp, lam chắn nắng và lam xoay, cùng nẹp V, phào góc, phào đai, phào chân tường, thanh che khe trần nan và xương trần nan. Theo hãng, dùng dưới mái hiên hoặc ngoại thất nên sơn phủ để hạn chế bạc màu.
| Ảnh | Mã | Loại | Mặt cắt rộng × cao (mm) | Giá |
|---|---|---|---|---|
![]() |
EW32T10 | Xương ốp tường | 32 × 10 mm, dài 3000 mm | 23.000đ/mét dài |
![]() |
EW20T20 | Phào góc trong | 20 × 20 mm, dài 3000 mm | 23.500đ/mét dài |
![]() |
EW25T20 | Xương trần nan | 25 × 20 mm, dài 3000 mm | 25.000đ/mét dài |
![]() |
EW30T30 | Nẹp V 30 | 30 × 30 mm, dài 3000 mm | 27.000đ/mét dài |
![]() |
EW50T3 | Thanh che khe trần nan, trần lượn sóng | 50 × 3 mm, dài 3000 mm | 30.000đ/mét dài |
![]() |
EW36T17 | Phào đai 36 | 36 × 17 mm, dài 3000 mm | 31.500đ/mét dài |
![]() |
EW45T30 | Nẹp V lệch | 45 × 30 mm, dài 3000 mm | 31.500đ/mét dài |
![]() |
EW75T3 | Thanh che khe trần nan, trần lượn sóng | 75 × 3 mm, dài 3000 mm | 40.000đ/mét dài |
![]() |
EW60T40 | Lam trần nan, lam tường | 60 × 40 mm, dài 3000 mm | 55.000đ/mét dài |
![]() |
EW70T36 | Phào đai 70 | 70 × 36 mm, dài 3000 mm | 57.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T17 | Phào chân tường | 100 × 17 mm, dài 3000 mm | 60.000đ/mét dài |
![]() |
EW70T70 | Phào góc cổ trần | 70 × 70 mm, dài 3000 mm | 60.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T25 | Lam trần nan, lam tường | 100 × 25 mm, dài 3000 mm | 62.000đ/mét dài |
![]() |
EW60T28 | Lam hộp | 60 × 28 mm, dài 3000 mm | 72.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T40 | Lam trần nan, lam tường | 100 × 40 mm, dài 3000 mm | 78.000đ/mét dài |
![]() |
EW50T50 | Lam hộp | 50 × 50 mm, dài 3000 mm | 85.000đ/mét dài |
![]() |
EW80T33 | Lam hộp | 80 × 33 mm, dài 3000 mm | 100.000đ/mét dài |
![]() |
EW90T18 | Lam chắn nắng, lam xoay | 90 × 18 mm, dài 3000 mm | 105.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T50 | Lam hộp | 100 × 50 mm, dài 3000 mm | 135.000đ/mét dài |
![]() |
EW150T62 | Lam hộp | 150 × 62 mm, dài 3000 mm | 180.000đ/mét dài |
![]() |
EW120T120 | Lam hộp | 120 × 120 mm, dài 3000 mm | 280.000đ/mét dài |
![]() |
EW150T32 | Lam chắn nắng, lam xoay | 150 × 32 mm, dài 3000 mm | 320.000đ/mét dài |
Lam phủ film PVC (8 mã)
Lam phủ film PVC dùng cho nội thất hoặc khu vực mái hiên có mái che, gồm lam đứng, lam trần, trần nan, lam tường và nẹp V. Ảnh dòng này là mặt cắt kỹ thuật.
| Mặt cắt | Mã | Loại | Mặt cắt rộng × cao (mm) | Giá/mét dài |
|---|---|---|---|---|
![]() |
EW30T30F | Nẹp V | 30 × 30 mm, dài 3000 mm | 28.000đ/mét dài |
![]() |
EW60T40F | Lam đứng, trần nan, lam tường | 60 × 40 mm, dài 3000 mm | 55.000đ/mét dài |
![]() |
EW60T28F | Lam trần, lam đứng | 60 × 28 mm, dài 3000 mm | 72.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T40F | Lam đứng, trần nan, lam tường | 100 × 40 mm, dài 3000 mm | 78.000đ/mét dài |
![]() |
EW50T50F | Lam trần, lam đứng | 50 × 50 mm, dài 3000 mm | 85.000đ/mét dài |
![]() |
EW100T50F | Lam đứng, trần nan, lam tường | 100 × 50 mm, dài 3000 mm | 90.000đ/mét dài |
![]() |
EW80T33F | Lam trần, lam đứng | 80 × 33 mm, dài 3000 mm | 90.000đ/mét dài |
![]() |
EW150T62F | Lam đứng, trần nan, lam tường | 150 × 62 mm, dài 3000 mm | 170.000đ/mét dài |

Thanh đa năng, nẹp, xương, ghế và ke dòng PE
Dòng PE có thanh đa năng, nẹp V sàn, xương sàn EW40T25, ghế gỗ nhựa GH01, GH02 và ke sàn PK01, PK02. Mỗi mã bán theo đơn vị riêng (mét dài, thanh hoặc chiếc), xem cột giá.
| Ảnh | Mã | Loại | Quy cách | Giá |
|---|---|---|---|---|
![]() |
PK01 | Ke sàn | 1.000đ/chiếc | |
![]() |
PK02 | Ke sàn liên kết thanh ngoài cùng | 3.200đ/chiếc | |
![]() |
EW40T25 | Xương sàn PE | 25 × 40 mm (cao × rộng), dài 2,2m | 55.000đ/thanh (dài 2,2m) |
![]() |
EW71T11 | Thanh đa năng PE | 11 × 71 mm (dày × rộng), dài 3m | 60.000đ/thanh |
![]() |
EW50T50 | Nẹp V sàn PE | 50 × 50 mm, dài 2,2m hoặc 2,9m | 65.000đ/mét dài (bảng dòng cao cấp, dài 2,2m hoặc 2,9m); bảng dòng 1 lớp ghi 60.000đ/thanh dài 2,2m |
![]() |
EW100T10 | Thanh đa năng PE 2 lớp vân 3D | 10 × 100 mm (dày × rộng), dài 2,2m hoặc 2,9m | 95.000đ/mét dài |
![]() |
EW142T10 | Thanh đa năng PE | 10 × 142 mm (dày × rộng), dài 2,2m hoặc 2,9m | 108.000đ/thanh |
![]() |
EW125T11 | Thanh đa năng PE 2 lớp vân 3D | 11 × 125 mm (dày × rộng), dài 2,2m hoặc 2,9m | 115.000đ/mét dài |
![]() |
GH02 | Ghế gỗ nhựa 02 | 1500 × 430 × 400 mm | 2.900.000đ/chiếc |
![]() |
GH01 | Ghế gỗ nhựa 01 | 1500 × 430 × 780 mm | 4.500.000đ/chiếc |
So sánh giá cùng mặt cắt giữa các dòng
Cùng mặt cắt 150 × 62mm, lam hộp nguyên sinh EW150T62 giá 180.000đ/mét dài, phủ film PVC EW150T62F giá 170.000đ/mét dài, phủ ASA EW150T62 giá 265.000đ/mét dài. Giá chênh lớn nên chọn dòng theo vị trí sử dụng: ngoài trời hở nắng mưa nên chọn phủ ASA, dưới mái hiên có thể chọn nguyên sinh và sơn phủ, nội thất chọn phủ film.
Kích thước lam gỗ nhựa ngoài trời
Lam phủ ASA đang bán có mặt cắt từ 50 × 50mm đến 120 × 120mm, dài 3m. Lam nhỏ như EW50T50 hay EW60T28 hợp làm lam trang trí, vách nhẹ; lam EW100T50, EW150T62 hợp lam chắn nắng mặt tiền; lam hộp vuông 120 × 120 hợp làm cột, dầm giàn hoa. Chiều dài từng mã xem ở cột quy cách.

Chi phí làm lam gỗ nhựa ngoài trời
Giá lam ghi theo mét dài. Chi phí vật tư bằng giá mét dài nhân tổng chiều dài lam. Bảng dưới là ví dụ cho mặt đứng lam chắn nắng cao 3m, các thanh đặt song song.
| Ví dụ | Số thanh 3m | Vật tư | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lam phủ ASA EW100T50, 10 thanh | 10 | 4.950.000đ | 165.000đ × 3m × 10 thanh |
| Lam phủ ASA EW150T62, 10 thanh | 10 | 7.950.000đ | 265.000đ × 3m × 10 thanh |
| Lam phủ ASA EW50T50, 20 thanh | 20 | 6.300.000đ | 105.000đ × 3m × 20 thanh |
Phí thi công lam tính theo công trình (khung, bước lam, chiều cao), anh chị gửi bản vẽ hoặc ảnh hiện trạng qua Zalo để được báo giá. Phụ kiện liên kết và mũ cột cho lam phủ ASA có theo báo giá hãng, anh chị nhắn mã lam để được báo phụ kiện đi kèm.
Mua lam gỗ nhựa ngoài trời ở đâu?
Anh chị xem mẫu tại showroom Hà Nội (130 Hoàng Quốc Việt) hoặc TP.HCM (222 Phạm Văn Đồng). Hàng giao cả ngoài Hà Nội và TP.HCM, đội thợ đi tỉnh lắp đặt bình thường.
Anh chị gửi mã lam và chiều dài cần dùng qua Zalo, chúng tôi báo giá đúng mã. Xem thêm tấm ốp gỗ nhựa để phối với lam trên mặt tiền, và nhóm gỗ nhựa ngoài trời.
LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH
MIỀN BẮC
- 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hotline 098 524 1234
MIỀN NAM
- 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
- Hotline 09 68 63 65 66
- 1
- 2















































































Thông tin người gửi