Ecovina

Ecovina là Công ty Cổ phần Sản xuất Ecovina, sản xuất gỗ composite tại nhà máy ở Bắc Ninh, có kho tại Hà Nội và TP.HCM. Trang này tổng hợp bảng giá 2026 của bốn dòng: composite 2 lớp phủ ASA ngoài trời, composite nguyên sinh, composite phủ film PVC và sàn composite PE. Giá đã gồm VAT, áp dụng từ 01/06/2026, thay thế mọi báo giá trước đó.

Nhóm sản phẩm nằm trong chuyên mục gỗ nhựa ngoài trời: tấm ốp gỗ nhựa ngoài trời, lam gỗ nhựa ngoài trời và sàn gỗ nhựa ngoài trời. Nếu cần so với hãng khác, xem thêm Nhựa Việt Pháp.

Bảng giá gỗ composite 2 lớp phủ ASA ngoài trời

Dòng ASA dùng cho ngoại thất. Quy cách tính theo mặt cắt, thanh dài 3m. Bề mặt mã EW140T10 là phủ ASA phẳng trơn (không mài, không 3D). Cột ảnh là ảnh do Ecovina cung cấp, mã nào chưa có ảnh sẽ được bổ sung sau. Với các bảng bên dưới, ảnh lấy từ chính báo giá Ecovina: ảnh sản phẩm (nguyên sinh, PE) hoặc bản vẽ mặt cắt (phủ film).

Tấm ốp trần, ốp tường phủ ASA

Ảnh Mã Quy cách dày × rộng × dài (mm) Khổ hiệu dụng Giá/mét dài Giá/thanh 3m Giá/m²
EW140T10 EW140T10 10 × 140 × 3000 125mm (1m² = 8md) 74.000đ 222.000đ 592.000đ
Tấm ốp trần, ốp tường gỗ composite 2 lớp phủ ASA Ecovina EW145T12 màu Teak EW145T12 12 × 145 × 3000 125mm (1m² = 8md) 78.000đ 234.000đ 624.000đ
Tấm ốp trần, ốp tường gỗ composite 2 lớp phủ ASA Ecovina EW118T16 màu Teak EW118T16 16 × 118 × 3000 100mm (1m² = 10md) 65.000đ 195.000đ 650.000đ
Tấm ốp trần, ốp tường gỗ composite 2 lớp phủ ASA Ecovina EW204T16 màu Coffee EW204T16 16 × 204 × 3000 196mm (1m² = 5,1md) 130.000đ 390.000đ 663.000đ
Tấm ốp trần, ốp tường gỗ composite 2 lớp phủ ASA Ecovina EW168T24 màu Coffee EW168T24 24 × 168 × 3000 160mm (1m² = 6,25md) 118.000đ 354.000đ 737.500đ
Tấm ốp trần, ốp tường gỗ composite 2 lớp phủ ASA Ecovina EW202T28 màu Coffee EW202T28 28 × 202 × 3000 196mm (1m² = 5,1md) 142.000đ 426.000đ 724.200đ
EW155T18 EW155T18 18 × 155 × 3000 140mm (1m² = 7,14md) 110.000đ 330.000đ 785.400đ
EW180T35 EW180T35 35 × 180 × 3000 165mm (1m² = 6md) 165.000đ 495.000đ 990.000đ

Khổ hiệu dụng là bề rộng thực tế phủ được sau khi ghép. Giá m² bằng giá mét dài nhân số mét dài trên 1m²; ví dụ EW140T10 cần 8 mét dài cho 1m², 74.000đ × 8 = 592.000đ/m².

Lam phủ ASA

Dùng làm lam chắn nắng, lam đứng ngoài trời, hàng rào, lan can, thanh gác và dầm giàn hoa; các mã EW100T100, EW120T120, EW150T150 dùng cho cột giàn hoa.

Ảnh Mã Mặt cắt rộng × cao × dài (mm) Giá/mét dài Giá/thanh 3m
Lam gỗ composite phủ ASA Ecovina EW100T50 màu Teak, Coffee, Walnut EW100T50 100 × 50 × 3000 165.000đ 495.000đ
Lam gỗ composite phủ ASA Ecovina EW80T33 màu Teak, Coffee, Walnut EW80T33 80 × 33 × 3000 130.000đ 390.000đ
Lam gỗ composite phủ ASA Ecovina EW60T28 màu Teak, Coffee, Walnut EW60T28 60 × 28 × 3000 98.000đ 294.000đ
Lam gỗ composite phủ ASA Ecovina EW50T50 màu Teak, Coffee, Walnut EW50T50 50 × 50 × 3000 105.000đ 315.000đ
Lam gỗ composite phủ ASA Ecovina EW150T62 màu Teak, Coffee, Walnut EW150T62 150 × 62 × 3000 265.000đ 795.000đ
EW100T100 EW100T100 100 × 100 × 3000 320.000đ 960.000đ
Lam gỗ composite phủ ASA Ecovina EW120T120 màu Teak, Coffee EW120T120 120 × 120 × 3000 350.000đ 1.050.000đ
EW150T150 EW150T150 150 × 150 × 3000 680.000đ 2.040.000đ

Nẹp V và xương ốp tường phủ ASA

Ảnh Mã Loại Mặt cắt rộng × cao × dài (mm) Giá/mét dài Giá/thanh 3m
EW30T45 EW30T45 Nẹp V phủ ASA 30 × 45 × 3000 50.000đ 150.000đ
EW30T30 EW30T30 Nẹp V phủ ASA 30 × 30 × 3000 45.000đ 135.000đ
EW32T10 EW32T10 Xương ốp tường 32 × 10 × 3000 23.000đ 69.000đ

Phụ kiện đi kèm

Ảnh Mã Phụ kiện Giá/chiếc
PKM120 PKM120 Mũ cột 120 × 120 75.000đ
PKC120 PKC120 Ốp chân cột 120 × 120 60.000đ
LKN50100 LKN50100 Liên kết ngoài thanh 50 × 100 25.000đ
LKC50100 LKC50100 Liên kết ngoài chéo thanh 50 × 100 38.000đ
LKN33x80 LKN33x80 Liên kết ngoài thanh 33 × 80 21.000đ
LTT50x50 LTT50x50 Liên kết trong thanh 50 × 50 2.500đ

Bảng giá gỗ composite nguyên sinh đùn vân trực tiếp

Nguyên sinh dùng cho ốp trần, ốp tường và trang trí. Theo báo giá hãng, khi dùng dưới mái hiên hoặc ngoại thất nên sơn phủ để hạn chế bạc màu.

Tấm ốp trần, ốp tường

Ảnh Mã Quy cách dày × rộng × dài (mm) Giá/mét dài Giá/thanh 3m Giá/m²
EW159T7 EW159T7 7 × 159 × 3000 54.000đ 162.000đ 360.180đ
EW204T16 EW204T16 16 × 204 × 3000 78.000đ 234.000đ 397.800đ
EW159T12 EW159T12 12 × 159 × 3000 68.000đ 204.000đ 453.560đ
EW140T10 EW140T10 10 × 140 × 3000 50.000đ 150.000đ 400.000đ
EW115T10 EW115T10 10 × 115 × 3000 40.000đ 120.000đ 400.000đ
EW115T9 EW115T9 9 × 115 × 3000 45.000đ 135.000đ 450.000đ
EW300T9 EW300T9 9 × 300 × 3000 150.000đ 450.000đ 500.000đ
EW159T27 EW159T27 27 × 159 × 3000 83.000đ 249.000đ 550.000đ
EW205T30 EW205T30 30 × 205 × 3000 98.000đ 294.000đ 490.000đ
EW155T18 EW155T18 18 × 155 × 3000 85.000đ 255.000đ 606.900đ
EW180T35 EW180T35 35 × 180 × 3000 125.000đ 375.000đ 750.000đ

Lam, phào, nẹp và xương

Ảnh Mã Ứng dụng Mặt cắt rộng × cao × dài (mm) Giá/mét dài Giá/thanh 3m
EW100T40 EW100T40 Trần nan, lam tường 100 × 40 × 3000 78.000đ 234.000đ
EW60T40 EW60T40 Trần nan, lam tường 60 × 40 × 3000 55.000đ 165.000đ
EW100T25 EW100T25 Trần nan, lam tường (khe hở 25mm) 100 × 25 × 3000 62.000đ 186.000đ
EW60T28 EW60T28 Lam hộp 60 × 28 × 3000 72.000đ 216.000đ
EW80T33 EW80T33 Lam hộp 80 × 33 × 3000 100.000đ 300.000đ
EW100T50 EW100T50 Lam hộp 100 × 50 × 3000 135.000đ 405.000đ
EW150T62 EW150T62 Lam hộp 150 × 62 × 3000 180.000đ 540.000đ
EW50T50 EW50T50 Lam hộp 50 × 50 × 3000 85.000đ 255.000đ
EW100T100 Lam hộp 100 × 100 × 3000 320.000đ 960.000đ
EW120T120 EW120T120 Lam hộp 120 × 120 × 3000 280.000đ 840.000đ
EW90T18 EW90T18 Lam chắn nắng, lam xoay 90 × 18 × 3000 105.000đ 315.000đ
EW150T32 EW150T32 Lam chắn nắng, lam xoay 150 × 32 × 3000 320.000đ 960.000đ
EW30T30 EW30T30 Nẹp V 30 30 × 30 × 3000 27.000đ 81.000đ
EW45T30 EW45T30 Nẹp V lệch 45 × 30 × 3000 31.500đ 94.500đ
EW20T20 EW20T20 Phào góc trong 20 × 20 × 3000 23.500đ 70.500đ
EW36T17 EW36T17 Phào đai 36 36 × 17 × 3000 31.500đ 94.500đ
EW70T36 EW70T36 Phào đai 70 70 × 36 × 3000 57.000đ 171.000đ
EW70T70 EW70T70 Phào góc cổ trần 70 × 70 × 3000 60.000đ 180.000đ
EW100T17 EW100T17 Phào chân tường 100 × 17 × 3000 60.000đ 180.000đ
EW50T3 EW50T3 Trần lượn sóng, thanh che khe trần nan 50 × 3 × 3000 30.000đ 90.000đ
EW75T3 EW75T3 Trần lượn sóng, thanh che khe trần nan 75 × 3 × 3000 40.000đ 120.000đ
EW25T20 EW25T20 Xương trần nan 25 × 20 × 3000 25.000đ 75.000đ
EW32T10 EW32T10 Xương ốp tường 32 × 10 × 3000 23.000đ 69.000đ

Các mã EW150T62, EW100T100, EW120T120, lam xoay EW90T18 và EW150T32 có bán chiều dài 6m ở một số mã. Phụ kiện lam xoay: PK9018 80.000đ/bộ, PK15032 120.000đ/bộ. Ngoài ra có xương MDF ốp tường dày 9mm dài 1,2m giá 13.000đ, ke sàn PK01 giá 1.000đ và ke inox ốp tường, trần PK02 giá 900đ.

Bảng giá gỗ composite phủ film PVC

Dòng phủ film PVC dùng cho nội thất hoặc khu vực mái hiên có mái che.

Tấm ốp trần, ốp tường phủ film

Mặt cắt Mã Quy cách dày × rộng × dài (mm) Giá/mét dài Giá/thanh 3m Giá/m²
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW204T16F EW204T16F 16 × 204 × 3000 74.000đ 222.000đ 370.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW159T12F EW159T12F 12 × 159 × 3000 60.000đ 180.000đ 400.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW202T28F EW202T28F 28 × 202 × 3000 85.000đ 255.000đ 433.500đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW168T24F EW168T24F 24 × 168 × 3000 75.000đ 225.000đ 468.750đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW115T9F EW115T9F 9 × 115 × 3000 40.000đ 120.000đ 400.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW140T10F EW140T10F 10 × 140 × 3000 50.000đ 150.000đ 400.000đ

Lam và nẹp phủ film

Mặt cắt Mã Ứng dụng Mặt cắt rộng × cao × dài (mm) Giá/mét dài Giá/thanh 3m
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW100T50F EW100T50F Lam đứng, trần nan, lam tường 100 × 50 × 3000 90.000đ 270.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW150T62F EW150T62F Lam đứng, trần nan, lam tường 150 × 62 × 3000 170.000đ 510.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW50T50F EW50T50F Lam trần, lam đứng 50 × 50 × 3000 85.000đ 255.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW60T28F EW60T28F Lam trần, lam đứng 60 × 28 × 3000 72.000đ 216.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW80T33F EW80T33F Lam trần, lam đứng 80 × 33 × 3000 90.000đ 270.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW100T40F EW100T40F Lam đứng, trần nan, lam tường 100 × 40 × 3000 78.000đ 234.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW60T40F EW60T40F Lam đứng, trần nan, lam tường 60 × 40 × 3000 55.000đ 165.000đ
Mặt cắt gỗ composite phủ film PVC Ecovina EW30T30F EW30T30F Nẹp V 30 × 30 × 3000 28.000đ 84.000đ

Xương ốp tường EW32T10 giá 23.000đ/mét dài (69.000đ/thanh 3m), xương MDF ốp tường 13.000đ, ke inox 900đ.

Bảng giá sàn composite PE ngoài trời

Sàn PE có hai nhóm: dòng 2 lớp cao cấp, bề mặt vân 3D, và dòng 1 lớp. Thanh dài 2,2m hoặc 2,9m.

Ảnh Mã Loại sàn PE Quy cách dày × rộng (mm), dài 2,2m hoặc 2,9m Định mức md/m² Giá/mét dài Giá/m²
EW140T25H EW140T25H 2 lớp cao cấp, lỗ tròn, vân 3D 25 × 140 7,14 147.000đ 1.050.000đ
EW148T22 EW148T22 2 lớp cao cấp, lỗ tròn, vân 3D 22 × 148 6,76 163.000đ 1.100.000đ
EW138T23 EW138T23 2 lớp cao cấp, lỗ tròn, vân 3D 23 × 138 7,25 159.000đ 1.150.000đ
EW140H25 EW140H25 1 lớp, lỗ chữ nhật 25 × 140 7,14 122.000đ 870.000đ
EW140T25 EW140T25 1 lớp, lỗ tròn 25 × 140 7,14 125.000đ 890.000đ

Thanh đa năng, vỉ, nẹp, xương, ghế và phụ kiện PE

Ảnh Mã Loại Quy cách (mm) Giá Đơn vị
EW100T10 EW100T10 Thanh đa năng 2 lớp vân 3D 10 × 100, dài 2,2m hoặc 2,9m 95.000đ mét dài (950.000đ/m²)
EW125T11 EW125T11 Thanh đa năng 2 lớp vân 3D 11 × 125, dài 2,2m hoặc 2,9m 115.000đ mét dài (1.150.000đ/m²)
EW71T11 EW71T11 Thanh đa năng 11 × 71, dài 3m 60.000đ thanh
EW142T10 EW142T10 Thanh đa năng 10 × 142, dài 2,2m hoặc 2,9m 108.000đ thanh
EW300S300 EW300S300 Tấm vỉ 300 × 300 300 × 300 85.000đ tấm
EW300T300 EW300T300 Tấm vỉ 300 × 300 300 × 300 80.000đ tấm
EW50T50 EW50T50 Nẹp V sàn 50 × 50, dài 2,2m hoặc 2,9m 65.000đ (bảng 1 lớp ghi 60.000đ/thanh 2,2m) mét dài
EW40T25 EW40T25 Xương sàn 25 × 40, dài 2,2m 55.000đ thanh
GH01 GH01 Ghế gỗ nhựa 01 1500 × 430 × 780 4.500.000đ chiếc
GH02 GH02 Ghế gỗ nhựa 02 1500 × 430 × 400 2.900.000đ chiếc
PK01 Ke sàn 1.000đ chiếc
PK02 Ke sàn liên kết thanh ngoài cùng 3.200đ chiếc

Chọn dòng Ecovina nào?

Ngoại thất, tiếp xúc nắng mưa: chọn dòng phủ ASA hoặc sàn PE ngoài trời. Dưới mái hiên: nguyên sinh dùng được nhưng nên sơn phủ chống bạc màu. Nội thất hoặc mái hiên có mái che: dòng phủ film PVC có giá thấp hơn ASA cùng quy cách, ví dụ EW204T16F 370.000đ/m² so với EW204T16 phủ ASA 663.000đ/m².

Công trình dưới mái kính (dễ biến dạng do nhiệt) hoặc môi trường axit cần hỏi nhà sản xuất về biện pháp thi công trước khi đặt hàng.

Điều kiện trong báo giá Ecovina

  • Giá đã gồm VAT, áp dụng từ 01/06/2026.
  • Giao hàng tại nhà máy Ecovina, kho Hà Nội hoặc kho TP.HCM.
  • Thanh toán trước khi giao hàng; đơn đặt sản xuất theo kích thước tạm ứng 50%.
  • Khi chưa thi công, để nơi bằng phẳng, sắp xếp ngăn nắp, có mái che nắng trực tiếp.
  • Kiểm hàng trước khi nhận; chỉ nhận lại hàng thừa kích thước tiêu chuẩn trong 15 ngày từ khi giao, không quá 10%, còn nguyên hộp, phí đổi trả 3–5%.

Anh chị gửi mã Ecovina và diện tích công trình qua Zalo, chúng tôi tính số thanh cần mua và báo giá đúng mã.

 

LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH

MIỀN BẮC

  • 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
  • 📞Hotline 098 524 1234

MIỀN NAM

  • 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
  • 📞Hotline 09 68 63 65 66
Trang:

Nhận xét của bạn

Thông tin người gửi

Chưa có bình luận – để lại câu hỏi, mình sẽ phản hồi rất nhanh!
Hà Nội & Miền Bắc Tp. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Hà Nội & Miền Bắc Tp. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Showroom Hà Nội: 130 Hoàng Quốc ViệtShowroom TP.HCM: 222 Phạm Văn Đồng
▦Xem mẫu tại nhàHỗ trợ chọn màu thực tế
▰Giao hàng tận nơiTheo chính sách đơn hàng
⌂Lắp đặt chuyên nghiệpĐội thợ nhiều kinh nghiệm
◇Bảo hành chính hãngThông tin rõ ràng, minh bạch