Sàn gỗ nhựa ngoài trời
Sàn gỗ nhựa ngoài trời (còn gọi là sàn gỗ ngoài trời, sàn nhựa ngoài trời hay sàn nhựa giả gỗ ngoài trời, sàn composite) là sàn ép đùn từ bột gỗ và nhựa, lát ban công, sân thượng và sân vườn mà không cần sơn dầu như gỗ tự nhiên. Trang này có 6 mã sàn của Ecovina: 5 mã sàn PE giá 870.000–1.150.000đ/m² và 1 mã EW140T28 tính theo mét dài. Giá trong các bảng là giá vật tư tại kho, đã gồm VAT, chưa gồm vận chuyển và thi công.

Sàn gỗ ngoài trời và sàn nhựa ngoài trời: nên chọn loại nào?
Khách tìm “sàn gỗ ngoài trời” hay “sàn nhựa ngoài trời” thường muốn một trong bốn hướng dưới đây. Mỗi loại có giá vật tư và cách lát khác nhau, chưa gồm thi công.
| Loại | Giá vật tư | Hợp với | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|
| Sàn gỗ nhựa PE Ecovina (thanh dài) | 870.000–1.150.000đ/m² | Ban công, sân thượng, sân vườn lát thanh liền | Trang này |
| Vỉ gỗ nhựa composite 300 × 300 × 22mm | 69.000–79.000đ/vỉ (khoảng 766.667–877.778đ/m²) | Ban công nhỏ, lát nhanh, thay từng vỉ | Vỉ gỗ nhựa ngoài trời |
| Vỉ gỗ Teak tự nhiên | 90.000đ/vỉ 30 × 30cm (khoảng 1.000.000đ/m²) | Muốn mặt gỗ tự nhiên, chịu bảo dưỡng | Vỉ gỗ Teak ngoài trời |
| Vỉ Căm Xe Lào tự nhiên | 110.000đ/vỉ (khoảng 1.222.222đ/m²) | Muốn mặt gỗ tự nhiên, vân đậm | Vỉ gỗ nhựa ngoài trời |
Số theo m² của vỉ tính từ giá vỉ chia diện tích 0,09m², làm tròn, chưa tính hao hụt. Sàn nhựa hèm khóa chỉ nên dùng trong nhà hoặc ban công kín, có mái che, vì các mã này chưa công bố dùng ngoài trời; xem sàn nhựa hèm khóa cho khu vực trong nhà. Nếu nhà có ban công hướng nắng mưa trực tiếp, nên chọn sàn gỗ nhựa ngoài trời hoặc vỉ ở bảng trên.
Bảng giá sàn gỗ nhựa ngoài trời
Quy cách ghi Dày × Rộng, thanh dài 2,2m hoặc 2,9m. Định mức là số mét dài thanh cần cho 1m² sàn. Bảng xếp theo giá tăng dần, bấm vào mã để xem ảnh và thông số.
| Ảnh | Mã | Loại | Quy cách (mm) | Định mức | Giá vật tư/m² |
|---|---|---|---|---|---|
![]() |
EW140H25 | PE 1 lớp lỗ chữ nhật | 25 × 140 mm, dài 2,2m hoặc 2,9m | 7,14 mét dài/m² | 870.000đ/m² |
![]() |
EW140T25 | PE 1 lớp lỗ tròn | 25 × 140 mm, dài 2,2m hoặc 2,9m | 7,14 mét dài/m² | 890.000đ/m² |
![]() |
EW140T25H | PE 2 lớp lỗ tròn vân 3D (dòng cao cấp) | 25 × 140 mm, dài 2,2m hoặc 2,9m | 7,14 mét dài/m² | 1.050.000đ/m² |
![]() |
EW148T22 | PE 2 lớp lỗ tròn vân 3D (dòng cao cấp) | 22 × 148 mm, dài 2,2m hoặc 2,9m | 6,76 mét dài/m² | 1.100.000đ/m² |
![]() |
EW138T23 | PE 2 lớp lỗ tròn vân 3D (dòng cao cấp) | 23 × 138 mm, dài 2,2m hoặc 2,9m | 7,25 mét dài/m² | 1.150.000đ/m² |
Ngoài 5 mã trên còn mã EW140T28 (dòng nguyên sinh, mặt cắt 140 × 28mm, dài 3m) giá 140.000đ/mét dài, tương đương 1.000.000đ/m² theo báo giá hãng.
Sàn PE 1 lớp và 2 lớp khác nhau thế nào?
Theo báo giá hãng, sàn PE chia hai nhóm. Dòng 1 lớp gồm EW140H25 (lỗ chữ nhật, 870.000đ/m²) và EW140T25 (lỗ tròn, 890.000đ/m²). Dòng 2 lớp cao cấp gồm EW140T25H, EW148T22 và EW138T23, bề mặt vân 3D, lỗ tròn, giá 1.050.000–1.150.000đ/m².
Chênh giá giữa mã rẻ nhất và đắt nhất trong nhóm PE là 280.000đ/m². Muốn bề mặt vân 3D rõ và dòng cao cấp thì chọn nhóm 2 lớp; muốn tiết kiệm cho ban công nhỏ thì nhóm 1 lớp đủ dùng.

Chi phí lát sàn gỗ nhựa ngoài trời trọn gói
Đơn giá thi công lắp đặt sàn là 150.000đ/m². Chi phí bằng giá vật tư cộng thi công, chưa gồm phụ kiện (đà, ke sàn, nẹp V) và vận chuyển.
| Ví dụ | Vật tư/m² | Thi công/m² | Tổng/m² |
|---|---|---|---|
| Sàn 1 lớp EW140H25 | 870.000đ | 150.000đ | 1.020.000đ |
| Sàn 1 lớp EW140T25 | 890.000đ | 150.000đ | 1.040.000đ |
| Sàn 2 lớp EW140T25H | 1.050.000đ | 150.000đ | 1.200.000đ |
| Sàn 2 lớp EW148T22 | 1.100.000đ | 150.000đ | 1.250.000đ |
| Sàn 2 lớp EW138T23 | 1.150.000đ | 150.000đ | 1.300.000đ |
Ví dụ ban công 12m² dùng EW140T25H: vật tư 12.600.000đ, thi công 1.800.000đ, tổng khoảng 14.400.000đ chưa phụ kiện. Cách tính hao hụt và phụ kiện xem bài cách tính chi phí thi công sàn gỗ.

Kích thước sàn gỗ nhựa ngoài trời
Sàn PE của Ecovina có bề rộng 138–148mm, dày 22–25mm, dài 2,2m hoặc 2,9m. Mã EW140T25H và EW140T25 có dày 25mm, EW148T22 dày 22mm, EW138T23 dày 23mm. Định mức mỗi mã khác nhau nên số thanh cho 1m² cũng khác nhau, xem cột Định mức trong bảng giá.
Sàn gỗ nhựa ngoài trời dùng ở đâu?
Ban công, sân thượng: thi công trên hệ đà. Anh chị đọc thêm bài sàn gỗ ban công chung cư để so với các loại sàn khác. Sân vườn, lối đi: dùng sàn thanh dài hoặc vỉ gỗ nhựa.
Các bước thi công sàn gỗ nhựa ngoài trời
Bước 1: xử lý nền phẳng, có độ dốc thoát nước. Bước 2: đặt hệ đà đỡ, chọn bước đà phù hợp tải sử dụng. Bước 3: lắp thanh sàn từ mép trong ra ngoài, cố định bằng ke sàn. Bước 4: cắt tỉa ở biên, lắp nẹp V hoàn thiện. Phụ kiện như ke sàn PK01 (1.000đ/chiếc), ke liên kết thanh ngoài cùng PK02 (3.200đ/chiếc) và nẹp V có tại trang lam và phụ kiện. Xương sàn EW40T25 giá 55.000đ/thanh dài 2,2m.

Mua sàn gỗ nhựa ngoài trời ở đâu?
Anh chị xem mẫu tại showroom Hà Nội (130 Hoàng Quốc Việt) hoặc TP.HCM (222 Phạm Văn Đồng). Hàng giao cả ngoài Hà Nội và TP.HCM, đội thợ đi tỉnh lắp đặt bình thường.
Anh chị gửi diện tích ban công hoặc sân qua Zalo, chúng tôi tính số thanh, phụ kiện và báo giá thi công. Xem thêm nhóm sản phẩm tại trang gỗ nhựa ngoài trời.
LIÊN HỆ | SÀN GỖ GIA ĐÌNH
MIỀN BẮC
- 130 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hotline 098 524 1234
MIỀN NAM
- 222 Phạm Văn Đồng, Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
- Hotline 09 68 63 65 66






































Thông tin người gửi